Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Danh mục sản phẩm
Mới

Bộ hiển thị kỹ thuật số X3 PR5410

Giá Liên hệ

  • Xuất xứ
  • Mã sản phẩm
  • Bảo hành
  • Hình thức thanh toán
  • Điều khoản giao hàng
  • Điều khoản đóng gói

Thông tin nhà cung cấp

Thông số kỹ thuật của bộ hiển thị kỹ thuật số X3 PR5410

Model: X3 PR5410

Xuất xứ: Minebea Intec/Germany (Sartorius cũ)

Kích thước : 192 × 96 × 150 mm

Tiêu chuẩn bảo vệ IP30

Tiêu chuẩn bảo vệ của mặt trước IP65 theo tiêu chuẩn PoHS

Nguồn cấp: 110/220VAC, -15%/+10%, 50/60Hz hoặc 24VDC

Công suất: 13 VA/11W

Màn hình: LCD chân không, có thể nhìn được khi bị ngược sáng 6 số 7 đoạn, cao 18mm, màu trắng/đen, có ký hiệu hiển thị trạng thái và khối lượng

Bàn phím: 6 phím chức năng kép

Hiển thị trạng thái: Zero, gross, net, tare, đơn vị, dấu thập phân.

Ngõ ra: Có 3 ngõ ra cách ly quang, max 30 VDC, max 30 mA

Ngõ vào: Có 3 ngõ ra cách ly quang, max 30 VDC, max 10 mA. cho phép bấm Zero, Tare và ứng dụng Easy Fill

Kết nối cảm biến lực: Cảm biến lực analog 6 hoặc 4 dây, cấp nguồn 12 VDC, có thể sử dụng thêm nguồn ngoài để cấp cho cảm biến lực

Tổng trở nhỏ nhất: 75 Ω.

Ví dụ: 6 cảm biến lực 600 Ω hoặc 4 cảm biến lực 350 Ω

Cấp chính xác: 10.000e, cấp III phù hợp với tiêu chuẩn EN 45501, theo tiêu chuẩn OIML R76

Tín hiệu nhỏ nhất: 0.5µV/e

Độ nhạy: 7.5nV (khoảng 4.8 triệu độ chia)

Độ phân giải có thể sử dụng: 0.2µV/e

Tín hiệu ngõ vào: 0 đến 36 mV

Độ tuyến tính: < 0.002%

Phê duyệt ATEX: Chỉ có bộ chỉ thị loại PR 5410/03 mới có

Zone 2/22 II 3G Ex nA II T4 X

II 3D Ex tD A22 IP5x T80°C X

Tác động của nhiệt độ ở điểm 0 :TK0m < 0.05 μV/K RTI

khoảng đo: TKspan < +/- 2.5 ppm/K

Bộ lọc số : 4th order (low pass), Bessel, aperiodic or Butterworth

Bộ nhớ Alibi : 50.000

Tiêu chuẩn: có 1 cổng RS232C, 1 cổng Ethernet, 3 ngõ vào và 3 ngõ ra relay

Giao diện Ethernet: Ethernet TCP/IP và Modbus TCP

Assignment of an IP address: AutoIP; DHCP server assignment; fixed input of the IP address

Tự động phát hiện đường truyền với những thay đổi tương ứng (cáp chéo hoặc cáo patch)

Điều kiện nhiệt độ môi trường:

Tiêu chuẩn:   -10°C to +40°C

Công nghiệp: -10°C to +50°C

Lưu trữ:          -20°C to +70°C

Kích thước đóng gói: Rộng 291 x cao 331 x sâu 160 mm

Khối lượng: Net: 1.45 kg

Vận chuyển: 2.3 kg.