Bộ ghi đo tự động Datalogger CR800 là một trong những sản phẩm được Công ty cổ phần thiết bị quan trắc Địa kỹ thuật và Môi trường Việt Nam nhập khẩu trực tiếp và chính hãng từ Campbell Scientific, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ Certificate of Origin và chất lượng Certificate of Quality hoặc Certificate of Conformance, không thông qua bất kỳ đơn vị trung gian nào, được phân phối chính hãng tại Việt Nam và các nước lân cận trong khu vực với đơn giá tốt nhất và cạnh tranh nhất.
Tính năng
Các ứng dụng lý tưởng bao gồm: đo tốc độ gió và hướng gió, đo đạc và quản lý các trạm đo thời tiết, ứng dụng trong nông nghiệp, đo chất lượng không khí, đo độ ẩm đất, kiểm tra và quản lý phương tiện giao thông, đo phản xạ thời gian, SCADA, đo chất lượng nước,…
Với thiết kế đơn giản, CR800 và CR850 dễ dàng lập trình và đấu nối với cảm biến, thiết bị ngoại vi
Giao tiếp nối tiếp với các cảm biến nối tiếp và các thiết bị được hỗ trợ thông qua cặp cổng I/O
Chứa chip ASIC tuỳ chỉnh giúp mở rộng cổng đếm xung, cổng điều khiển và khả năng giao tiếp.
Tương thích với các thiết bị ngoại vi mở rộng kênh, cho phép bạn tăng số kênh đo, tăng số cảm biến đo.
Hỗ trợ các giao thức: PakBus, Modbus, SDI-12 và DNP3
Bao gồm cả 2 cổng CS I/O và RS-232 để kết nối với các thiết bị truyền thông.
Đồng hồ chạy bằng pin bên trong đảm bảo duy trì thời gian chính xác khi bộ thiết bị ngắt kết nối với nguồn cấp điện.
Lập trình dễ dàng với các phần mềm LoggerNet, PC400, hoặc Short Cut
Thông số kỹ thuật
|
Dải nhiệt độ hoạt động |
-25 – 50 oC (tiêu chuẩn) -55 – 85 oC (tuỳ chọn) |
|
Đo điện thế |
2 (VX1, VX2) |
|
Đầu vào Analog |
6 cổng đơn hoặc 3 cổng vi sai (cấu hình độc lập) |
|
Đếm xung |
2 cổng |
|
Cổng giao tiếp |
CS I/O, RS-232 |
|
Công tắc 12 V |
1 cổng |
|
Đầu vào/đầu ra digital |
|
|
Giới hạn ngõ vào |
±5 V |
|
Độ chính xác điện thế Analog |
±0.06% số đọc + offset tại 0° – 40°C |
|
ADC |
13-bit |
|
Nguồn cấp |
9.6 -16 VDC |
|
Độ chính xác đồng hồ thời gian thực |
±3 phút/năm |
|
Giao thức Internet |
FTP, HTTP, XML, POP3, SMTP, Telnet, NTCIP, NTP |
|
Giao thức giao tiếp |
PakBus, Modbus, DNP3, SDI-12, SDM |
|
Bảo hành |
3 năm |
|
Dòng điện khi chờ |
0.7 mA (12 VDC) |
|
Dòng điện khi hoạt động |
|
|
Kích thước |
24.1 x 10.4 x 5.1 cm |
|
Khối lượng |
0.7 kg |

