Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Danh mục sản phẩm
Mới

Vòng đệm giảm chấn Rotex xuất xứ Đức

Giá 450,000 VND

  • Xuất xứ
  • Mã sản phẩm
  • Bảo hành
  • Hình thức thanh toán
  • Điều khoản giao hàng

Thông tin nhà cung cấp

VÒNG ĐỆM CAO SU GIẢM CHẤN (SPIDER) ROTEX KTR GERMANY

Vòng đệm giảm chấn Rotex có tính đặc trưng bởi kích thước nhỏ, trọng lượng thấp và mô-men quán tính thấp nhưng truyền được lực xoắn lớn. Chất lượng hoạt động và tuổi thọ của khớp nối được cải thiện đáng kể.

Hiện nay KTR đã ngưng sản xuất các spider vật liệu polyurethanes thay vào đó là vật liệu T_PUR ( chất đàn hồi)

Loại vật liệu mới (T_PUR) tốt hơn vật liệu cũ (Polyurethanes) ở khả năng chịu nhiệt cao hơn và thêm tuổi thọ đáng kể khi làm việc do vật liệu có tính năng hấp thụ tốt rung động vì vậy màu sắc cũng thay đổi. Nhưng hãng cũng có thể sản xuất polyurethane trước đó có màu vàng, đỏ và trắng tự nhiên với màu xanh lục cung cấp theo yêu cầu của khách hàng.

* Đặc trưng của các loại Rotex và ứng dụng

Vòng đệm cao su (giảm chấn) cho khớp nối Rotex có các loại như: 92 SH A (T-PUR) màu Cam, 95/98 SH A (T-PUR) màu Tím, 64 SH D (T-PUR) màu Xanh Nhạt

Trong  cùng một loại vật liệu mới như T-PUR hay PUR khác nhau giữa các mã 92, 98 và 64 như sau:

+ Loại 92 này thì khả năng chịu lực trung bình, và spider này phù hợp cho mọi loại hub với vật liệu khác nhau, cho phép lắp lỏng.

+ Loại 98 thì dành cho Momen lớn, giảm chấn trung bình và thường Hub làm từ vật liệu Steel, GJL, GLS, cho phép lắp chặt hơn.

+ Loại 64 thì dành cho Momen rất lớn, giảm chấn cực tốt và thường Hub làm từ vật liệu Steel, GJL

Loại 98 là phù hợp vì đáp ứng mọi yêu cầu Momen hoặc loại 92 đa dạng loại Hub, nếu Hub thường dùng vật liệu Steel thì 98 là ok nhất.

Loại 64 tốt nhất vì Momen, giảm chấn nhưng kén vật liệu và ít phổ biến vì chỉ dùng cho Moment lớn.

Dựa vào những độ cứng, nhiệt độ, mô-men: vòng đệm cao su giảm chấn cho khớp nối Rotex có nhiều loại, nhiều size: Rotex 19, Rotex 24, Rotex 28, Rotex 38, Rotex 42, Rotex 48, Rotex 55, Rotex 65, Rotex 75, Rotex 90, Rotex 100, Rotex 110, Rotex 125, Rotex 140, Rotex 160, Rotex 180.

Ứng dụng: Khớp nối Rotex 92 SH A màu cam được sử dụng cho tất cả các ngành công nghiệp: máy móc / thủy lực.

Tuổi thọ dài hơn đáng kể, khả năng chịu nhiệt tốt. Bên cạnh đó khớp nối có thể cải thiện độ hãm rung động, giảm xóc tốt, độ đàn hồi mang tính trung bình.

Standard 
Coupling Size

DZ Spider 
Coupling Size

Màu sắc

Vật liệu

Nhiệt độ giới hạn (°C)

Continuous temperature

Max. Intermittent Temperature

Size 14 - 90

Size 100 - 180

orange
(màu cam)

T-PUR

-50 up to + 120

-50 up to + 150

Rotex Spider 98 SH A màu tìm (lilac) có size 14-90 als Zahnkranz 92 SH A (T-PUR)

Khớp nối Rotex 98 SH A (T-PUR) màu lilac, màu tím, được sử dụng hoàn hảo cho GG25; thép; vật trung gian GGG40.

Công suất mô-men xoắn cao với giảm xóc tốt. Tuổi thọ dài đáng kể, khả năng chịu nhiệt rất tốt. Cải thiện được độ hãm rung động.

Standard 
Coupling Size

DZ Spider 
Coupling Size

Màu sắc

Vật liệu

Nhiệt độ giới hạn (°C)

Standard 
Coupling Size

DZ Spider 
Coupling Size

Size 14 - 90

Size 100 - 180

purple
(màu lilac)
 

T-PUR

-50 up to + 120

-50 up to + 150

Rotex 64 SH D màu xanh nhạt có size 14-90 als Zahnkranz 64 SH D (T-PUR).

Khớp nối trục Rotex 64 SH D hoàn hảo cho thép, vật trung tâm GGG40. Góc  gió lên nhỏ hơn. Spider chịu được thủy phân. Tuổi thọ dài hơn đáng kể, khả năng chịu nhiệt rất tốt, cải thiện độ hãm rung động. Truyền mô-men xoắn rất cao với giảm xóc thấp.

Standard 
Coupling Size

DZ Spider 
Coupling Size

Màu sắc

Vật Liệu

Nhiệt độ giới hạn (°C)

Standard 
Coupling Size

DZ Spider 
Coupling Size

Size 14 - 180

 

màu xanh nhạt

T-PUR

-50 up to + 120

-50 up to + 150

Thông số kỹ thuật Mô-men của các vòng đệm rotex (spider)

Momen của các spider

ROTEX Size

Độ cứng (Shore)

92 Shore A

98 Shore A

64 Shore D

TKN

TKmax

TKN

TKmax

TKN

TKmax

ROTEX 14

7,5

15

12,5

25

16

32

ROTEX 19

10

20

17

34

21

42

ROTEX 24

35

70

60

120

75

150

ROTEX 28

95

190

160

320

200

400

ROTEX 38

190

380

325

650

405

810

ROTEX 42

265

530

450

900

560

1120

ROTEX 48

310

620

525

1050

655

1310

ROTEX 55

410

820

685

1370

825

1650

ROTEX 65

625

1250

940

1880

1175

2350

ROTEX 75

1280

2560

1920

3840

2400

4800

ROTEX 90

2400

4800

3600

7200

4500

9000

ROTEX 100

3300

6600

4950

9900

6185

12370

ROTEX 110

4800

9600

7200

14400

9000

18000

ROTEX 125

6650

13300

10000

20000

12500

25000

ROTEX 140

8550

17100

12800

25600

16000