Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Danh mục sản phẩm
Mới

Thiết bị phân tích chất lượng điện

Giá Liên hệ

  • Xuất xứ
  • Mã sản phẩm
  • Bảo hành
  • Hình thức thanh toán
  • Điều khoản giao hàng
  • Điều khoản đóng gói

Thông tin nhà cung cấp

Thông số kỹ thuật của thiết bị phân tích chất lượng điện:


Chuẩn kiểm tra Kiểm tra các vấn đề điện năng theo chuẩn mới nhất trên thế giới IEC61000-4-30 Class A
An toàn đo An toàn khi đo tại CAT IV 600V
Loại đường dây đo Các loại đuờng dây 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây và 1 kênh mở rộng
Điện áp hiệu dụng Đến 600.00 Vrms
Điện áp đột ngột (vd: sét đánh) Đến 6.0000 kV peak
Dòng điện đo được 500.00 mA đến 5.0000 kA AC (tùy vào mỗi loại kẹp dòng)
Độ chính xác cơ bản
 
Điện áp: ±0.1%
Dòng điện: ±0.2% rdg. ±0.1% f.s. + độ chính xác kẹp dòng
Công suất: ±0.2% rdg. ±0.1% f.s. + độ chính xác kẹp dòng
Đo các thông số

Điện áp quá độ: lấy mẫu 2MHz

Chu kỳ tần số: 40 to 70Hz

Điện áp hiệu dụng RMS / Dòng điện hiệu dụng RMS

Trồi áp, Sụt áp, Mất điện đột ngột

Dòng khởi động

So sánh sóng điện áp

Giá trị nhấp nháy tức thờitheo chuẩn IEC61000-4-15

Tần số: đuợc tính theo 10 hoặc 12 cycles, 40 to 70Hz

Tần số 10-giây: đuợc tính theo chu kỳ 10s, 40 to 70Hz

Điện áp đỉnh, dòng điện đỉnh

Điện áp, dòng điện, công suất hoạt động, công suất biểu kiến, công suất phản kháng, điện năng tiêu thụ, năng luợng phản kháng, hệ số công suất, hệ số công suất thay thế, hệ số cân bằng điện áp, hệ số cân bằng dòng điện (negative-phase, zero-phase)

Thành phần hài bậc cao (điện áp / dòng điện): 2kHz to 80kHz

Sóng hài / Góc pha sóng hài (điện áp / dòng điện), công suất hài của bậc 0 đến bậc thứ 50

Góc pha áp-dòng hài của bậc 0 đến bậc thứ 50

Độ méo sóng hài tổng (điện áp / dòng điện)

Inter harmonic (voltage/ current): 0.5Hz to 49.5Hz

Hệ số K (hệ số nhân)

IEC Flicker, Δ V10 Flicker

Giao diện SD/SDHC card, RS-232C, LAN (HTTP server funtion), USB2.0
Màn hình hiển thị 6.5-inch TFT color LCD (640×480 dots)
Nguồn điện hoạt động AC ADAPTER Z1002 (12V DC, 100V AC to 240 V AC, 50/60Hz) hoặc
BATTERY PACK Z1003 (Ni-MH 7.2V DC 4500mAh)
Kích thuớc, khối luợng 300mmW × 211mmH × 68mmD, 2.6kg
Phụ kiện tiêu chuẩn (theo máy) Huớng dẫn sử dụng tiếng Anh×1, huớng dẫn đo tiếng Anh×1, Dây đo áp L1000×1 set, Spiral Tube×1, Nhãn×1, AC ADAPTER Z1002×1, Dây đeo×1, USB cable×1, BATTERY PACK Z1003×1, SD MEMORY CARD 2GB Z4001×1
 
Phụ kiện tùy chọn:


Đơn vị vận hành: Trung tâm Phát triển khoa học - công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Cơ quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ Hải Phòng.

Quyết định thành lập: 1025/QĐ-UBND ngày 20/4/2020, nơi cấp: UBND TP. Hải Phòng.

Trụ sở: Số 276B Lạch Tray, Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng.

Điện thoại: 0225.364.0748 || Fax: 0225.364.0748 || Email: thongtin@hatex.vn

Kết nối với chúng tôi

Đã đăng ký bộ công thương

Hatex.vn: Sàn giao dịch công nghệ thiết bị trực tuyến

Copyright @ 2012 - 2020 Hatex.vn - Online Technology - Equipment Transfer and Exchange. All rights reserved.

Admin