Beruplex LI-EP 2 là mỡ bôi trơn EP tuổi thọ cao, được thiết kế để giảm ma sát và mài mòn trong điều kiện nhiệt độ cao và độ ẩm lớn. Sản phẩm sử dụng chất làm đặc xà phòng Lithium Complex
Ngành công nghiệp ứng dụng
Công nghiệp ô tô
Công nghiệp giấy
Công nghệ đường sắt
Ứng dụng điển hình
Beruplex LI-EP 2 thích hợp bôi trơn cho:
Ổ lăn và ổ trượt
Ổ lăn (Rolling Bearings)
Ổ trượt (Plain Bearings)
Trong ngành ô tô
Ổ bi bánh xe
Máy phát điện (Alternator)
Trục các đăng (Joint Shafts)
Hệ thống ép ly hợp
Xi lanh phanh
Ổ quạt làm mát
Ổ động cơ điện
Trong ngành giấy và dệt
Con lăn trong buồng sấy
Máy sản xuất giấy
Con lăn máy kéo sợi vòng (Ring Spinning Rollers)
Con lăn máy chải sợi tốc độ cao
Ổ lăn và ổ trượt tại khu vực sấy của máy giấy
Đặc tính
Khả năng chống ăn mòn rất tốt.
Dễ bơm trong hệ thống bôi trơn tập trung.
Khả năng chống mài mòn cao.
Chịu tải rất tốt.
Giảm mài mòn trong điều kiện:
Nhiệt độ cao.
Độ ẩm cao.
Hơi nước.
Chịu được rung động và tải va đập.
Thông số kỹ thuật
|
Chỉ tiêu |
Giá trị |
|---|---|
|
Chất làm đặc |
Xà phòng Lithium Complex |
|
Dầu gốc |
Dầu khoáng |
|
Cấp NLGI |
2 |
|
Màu sắc |
Xanh lá |
|
Độ nhớt dầu gốc tại 40°C |
Khoảng 180 mm²/s |
|
Độ nhớt dầu gốc tại 100°C |
Khoảng 16 mm²/s |
|
Độ xuyên kim sau nhào |
265 – 295 (1/10 mm) |
|
Điểm nhỏ giọt |
≥ 240°C |
|
Nhiệt độ làm việc |
-30°C đến +150°C |
|
Nhiệt độ làm việc (°F) |
-22°F đến +302°F |
|
Chỉ số tốc độ (n × dm) |
400.000 |
|
Tách dầu (40°C /18 giờ) |
≤ 0,8 % |
Theo các tiêu chuẩn DIN 51562, ASTM D7042, DIN ISO 2137, IP 396 và DIN ISO 22285.

