IR 9000 là thiết bị phân tích khí đa năng hiệu suất cao, được thiết kế để đo chính xác nhiều loại khí trong môi trường công nghiệp. Với khả năng tích hợp tối đa 9 cảm biến và công nghệ đo tiên tiến, IR 9000 phù hợp với các yêu cầu đo lường nghiêm ngặt trong lĩnh vực kiểm soát khí thải, kiểm tra lò hơi, đánh giá hiệu suất đốt và giám sát môi trường.
Tính năng nổi bật
Hiệu suất vượt trội – thiết kế chuyên nghiệp, thân máy bằng nhôm chắc chắn.
Tối đa 9 cảm biến khí có thể lắp đặt, đo được nhiều loại khí cùng lúc.
Tích hợp máy in – in kết quả tức thì tại hiện trường.
Công nghệ đo tiên tiến – lựa chọn phương pháp đo tối ưu cho từng loại khí.
Trang bị bộ làm mát Peltier công suất cao – đo được khí ở nhiệt độ cao.
Giảm sai số do độ ẩm và nhiệt độ thay đổi, nâng cao độ tin cậy của kết quả đo.
Tự động xả nước ngưng – hỗ trợ đo không người giám sát trong thời gian dài.
Dễ dàng hiệu chuẩn, phù hợp cả trong phòng lab và hiện trường.
Hỗ trợ đo khí đặc biệt như HCN, Cl₂, HCl, NH₃, N₂O, THC...
Quản lý dữ liệu thông minh qua ứng dụng di động – theo dõi và lưu dữ liệu real-time.
Kết quả trung bình 5 phút có thể in ngay, đáp ứng tiêu chuẩn kiểm định.
Hỗ trợ tạm dừng hoặc kết thúc tức thì khi đo lò hơi inverter.
Kết nối linh hoạt: Wi-Fi, Bluetooth, USB – xuất file Excel, PDF dễ dàng.
Phân tích khói đen (Smoke Test), tính toán tỷ lệ CO/CO₂ (Poison Index), hiệu suất đốt và tổn thất nhiệt theo thời gian thực.
Thông số kỹ thuật
Chỉ tiêu Dải đo & độ phân giải
|
O₂ |
0–25% hoặc 0–100% (0.01%) |
|
CO |
0–20.000 / 65.000 / 100.000 ppm |
|
CO₂ |
0–100% (tính toán hoặc đo NDIR) |
|
NO |
0–5.000 ppm hoặc 0–500 ppm (0.1 ppm) |
|
NO₂ |
0–1.000 ppm hoặc 0–500 ppm |
|
NOx |
Tính theo NO + NO₂ |
|
SO₂ |
0–5.000 ppm hoặc 0–500 ppm |
|
H₂S |
0–1.000 / 5.000 / 10.000 ppm |
|
Cl₂ |
0–300 ppm |
|
HCN |
0–30 ppm |
|
H₂ |
0–1.000 / 20.000 / 40.000 ppm |
|
THC / CH₄ |
0–3.000 ppm / 0–5% / 0–100% |
|
HCl |
0–1.000 ppm |
|
NH₃ |
0–1.000 ppm |
|
N₂O |
0–1% |
|
Điểm sương (Dew Point) |
Có |
|
Hàm lượng nước (H₂O) |
Có |
|
Nhiệt độ khí |
-40°C ~ +1200°C / tới 1800°C (tùy chọn) |
|
Áp suất (tĩnh/động) |
-250 ~ +250 hPa |
|
Tốc độ dòng khí (Velocity) |
0 ~ 100 m/s |
|
Lưu lượng khí (Flow rate) |
Có tích hợp lưu lượng kế |
|
Tự động đo đồng thời |
Áp suất (Pa), tốc độ (m/s), lưu lượng (Nm³/h) |
|
Đo áp suất khí quyển |
Có |
|
Lưu trữ dữ liệu |
Tự động lưu từ mỗi 1 giây, 2GB (mở rộng đến 64GB) |
|
Kết nối & xuất dữ liệu |
USB, Bluetooth, Wi-Fi |
|
Máy in tích hợp |
Có |
Phụ kiện tiêu chuẩn
Ống lấy mẫu khí có sưởi 200°C (dài 700 mm) – 1 cái
Ống dẫn khí gia nhiệt 200°C (dài 3.4 m) – 1 cái
Thẻ nhớ SD 2GB
Bộ đọc dữ liệu real-time
Phần mềm Windows LabVIEW – theo dõi và ghi dữ liệu online
(Tùy chọn) Phần mềm đo hàm lượng hơi nước tự động WVP
Ứng dụng điển hình
Đo khí thải ống khói trong nhà máy nhiệt điện, xi măng, hóa chất, thép, rác thải…
Phân tích khí đốt của lò hơi, lò đốt, hệ thống nhiệt công nghiệp.
Đo khí độc hại, hỗ trợ quan trắc môi trường, nghiên cứu và kiểm định an toàn.
Tối ưu hiệu suất đốt cháy, đánh giá chất lượng thiết bị đốt và tiết kiệm năng lượng.
Ứng dụng trong phòng thí nghiệm, cơ quan môi trường, viện nghiên cứu và nhà máy sản xuất.

