Đặc điểm của máy phân tích đương lượng Cacbon Silic Mangan CYY-LK7
Tự hiệu chuẩn thông minh
Lưu 1000 giá trị đọc CE, %C & %Si, %Mn
Dự đoán lực kéo, độ cứng Brinell của gang
Đo hệ số đồng tính Eutectic và hệ số biến tính.
Có khả năng đảm bảo dải đo bằng phân tích nhiệt
Xác định đương lượng của CE, %C, %Si, %Mn sử dụng cốc mẫu thông minh
Tích hợp sẵn máy đo nhiệt độ kiểu nhúng.
Thông số kỹ thuật
|
Thống số đo |
CEL, C%, Si%, Mn% Độ bền kéo, Độ cứng, Nhiệt độ nóng chảy, lượng Ferron sử dụng… |
|
Hiển thị |
Màn hình LCD 15 inch |
|
Nguồn |
AC 220V 50Hz |
|
Dữ liệu |
Phép đo lưu theo thời gian, dữ liệu kết quả có thể được ghi lại hơn 1000 lần. |
|
Data output |
USB hoặc RJ45 interface. |
|
Kết quả đo ghi nhận |
Xem dữ liệu đo lịch sử, đường cong nhiệt, v.v. |
|
Kích thước |
410×450×280mm |
|
Nhiệt độ làm việc |
0~40°C |
|
Độ ẩm làm việc |
<80% |
|
Công suất tiêu thụ điện |
40W |
|
Khối lượng |
15kg |
|
Phạm vi đo |
|
|
Lượng cacbon tương đương (CEL) |
2,50%~4,80% ±0,08% |
|
Hàm lượng cacbon (C%) |
2,30%~4,20% ±0,05% |
|
Hàm lượng silic (Si%) |
0,60%~3,80% ±0,10% |
|
Hàm lượng mangan (Mn%) |
0,10%~1,40% ±0,15% |
|
Tỷ lệ hình cầu hóa |
60%~99% ±5% |
|
Độ bền kéo |
150~400Mpa ±10MPa |
|
Độ cứng Brinell |
100~300HB ±10HB |

