Cấu trúc sản phẩm:
Ruột dẫn: Đồng (Cu) hoặc Nhôm (Al), cấp 2 hoặc cấp 1, bện tròn ép chặt, theo tiêu chuẩn IEC 60228.
Lõi dẫn có thể chống thấm bằng lớp băng hoặc chất chống thấm đặc biệt.
Lớp cách điện: Nhựa XLPE (Cross-linked Polyethylene – Polyethylene liên kết chéo), có khả năng cách điện cao, chịu nhiệt và chống lão hóa.
Bên ngoài có thể có lớp bán dẫn trong và ngoài cách điện để đảm bảo điện trường phân bố đều.
Lớp chống thấm: Băng chống thấm (semi-conductive water blocking tape) hoặc hợp chất ngăn nước, bảo vệ chống thấm dọc và xuyên tâm.
Giúp kéo dài tuổi thọ cáp khi làm việc trong môi trường ẩm ướt, ngập nước hoặc lắp đặt ngầm.
Vỏ bảo vệ ngoài: Nhựa PVC (Polyvinyl Chloride), màu đen, chống tia UV, chống cháy lan và kháng hóa chất.
Ký hiệu -W thể hiện đặc tính chống thấm nước (Water-blocking).
Đặc tính kỹ thuật:
Điện áp danh định: U₀/U = 12,7/22 kV
Điện áp thử nghiệm: 24 kV
Nhiệt độ làm việc:
Tối đa của ruột dẫn: 90°C
Khi ngắn mạch (≤ 5 giây): 250°C
Tần số định mức: 50Hz
Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60502-2, TCVN 5935-2
Có thể áp dụng theo ASTM hoặc BS theo yêu cầu
Ứng dụng
Dùng trong hệ thống truyền tải và phân phối điện trung thế (trong nhà máy điện, trạm biến áp, khu công nghiệp, khu dân cư…)
Thi công ngầm dưới đất, trong ống, hoặc môi trường có độ ẩm cao
Phù hợp với vùng có mạch nước ngầm, dễ ngập úng hoặc ven biển
Đảm bảo hoạt động an toàn, bền bỉ, chống sự xâm nhập của nước gây chập cháy hoặc phá hỏng cách điện.

