FREE

Hồ sơ

Công ty cổ phần thiết bị quan trắc địa kỹ thuật và môi trường Việt Nam Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Hà Nội Ngày tham gia: 10/06/2024 Thành viên miễn phí Sản phẩm chính: thiết bị quan trắc Lượt truy cập: 13,515 Xem thêm Liên hệ

Bộ ghi đo tự động Datalogger CR350 – Campbell Scientific – USA

Ngày đăng: 10/06/2024

Liên hệ

Xuất xứ: Khác

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói: liên hệ

Liên hệ

Thông tin chi tiết

Bộ ghi đo tự động Datalogger CR350 là một trong những sản phẩm được Công ty cổ phần thiết bị quan trắc Địa kỹ thuật và Môi trường Việt Nam nhập khẩu trực tiếp và chính hãng từ Campbell Scientific, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ Certificate of Origin và chất lượng Certificate of Conformance, không thông qua bất kỳ đơn vị trung gian nào, được phân phối chính hãng tại Việt Nam và các nước lân cận trong khu vực với đơn giá tốt nhất và cạnh tranh nhất.

Tính năng

Hai cổng điều khiển điện áp 12VDC, 2100mA SW12

Hai cổng kích thích điện áp VX1, VX2 0.15-5V

Bốn cổng Analog đa chức năng SE1-SE4

Hai cổng đếm xung P_SW và P_LL

Hai cổng điều khiển C1, C2

Thông số kỹ thuật

 

Dải nhiệt độ hoạt động

-40 – 70 oC

Tốc độ quét lớn nhất

10 Hz

Vật liệu vỏ

Polycarbonate chống ăn mòn cao, mã tái chế 7

Đo Analog

4 cổng đơn hoặc 2 cổng differential đo điện áp

Đếm xung

8 (P_SW, P_LL, C1, C2, and SE1 to SE4)

Điện áp kích thích

2 (VX1, VX2)

Cổng giao tiếp

  • USB Type C 2.0

  • RS-232

  • RS-485

Đóng mở nguồn cấp 12V

2

Đo cảm biến Digital

7 (C1, C2, P_SW, and SE1 to SE4)

Giới hạn tín hiệu vào Analog

-100 to +2500 mV

Độ chính xác đo hiệu điện thế tín hiệu Analog

  • ±(0.04% of measurement + offset) at 0° to 40°C

  • ±(0.1% of measurement + offset) at -40° to +70°C

ADC

24-bit

Nguồn cấp

16 – 32 VDC

Độ chính xác đồng hồ thời gian thực

±3 min/năm

Giao thức Internet

Ethernet, PPP, RNDIS, ICMP/Ping, Auto-IP(APIPA), IPv4, IPv6, UDP, TCP, TLS (v1.2), DNS, DHCP, SLAAC, NTP, Telnet, HTTP(S), FTP(S), SMTP/TLS, POP3/TLS, MQTT(S)

Giao thức truyền thông

PakBus, PakBus Encryption, Modbus RTU/ASCII/TCP, DNP3, SDI-12, and others

Bộ nhớ CPU/Programs

50 MB serial flash

Bộ nhớ dữ liệu

50 MB serial flash

Tiêu thụ điện năng trung bình khi không hoạt động

0.5 mA (@ 12 Vdc)

Tiêu thụ điện năng trung bình khi hoạt động

  • < 1.5 mA (@ 12 Vdc for 1 Hz scan with 1 analog measurement)

  • 8 mA (@ 12 Vdc with processor always on)

Kích thước

16.3 x 8.4 x 5.6 cm (6.4 x 3.3 x 2.2 in.)

Khối lượng

288 g