Ngày đăng: 07/05/2025
Liên hệXuất xứ: Khác
Bảo hành: liên hệ
Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng
Đóng gói: liên hệ
Liên hệTấm panel bê tông khí chưng áp là một dòng sản phẩm của bê tông khí chưng áp. Sản phẩm này được cải tiến lên từ sản phẩm gạch bê tông khí chưng áp. Hiện nay về cấu tạo kết cấu thì có 2 loại là panel không có lõi thép và panel có lõi thép. Tấm panel có lõi thép được sử dụng phổ biến hơn do đặc tính tấm panel lớn. Điều này sẽ giúp kết cấu tấm panel vững chắc, không bị phá vỡ khi bị chịu lực tác động.
Tấm panel bê tông khí chưng áp Phước Chi phân phối đã được kiểm duyệt chất lượng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 12867:2020. Các thử nghiệm về cách âm, cách nhiệt.
Thông số kích thước:
Với các kích thước lớn bao gồm: chiều rộng cố định 0,6m; chiều dài tối đa 4,8m, độ dày linh hoạt từ 75mm -200mm tùy theo kiến trúc và công năng của từng công trình. Các tấm đều có thiết kế rãnh âm dương giúp việc thi công nhà ứng dụng theo phương án lắp ghép giúp rút ngắn thời gian và chi phí thi công.
|
STT |
Ký hiệu tấm |
Kích thước sản phẩm (mm) |
|
|
Dài x Rộng |
Dày |
||
|
1 |
L1 và L2 |
1200 x 600 |
75, 100, 120, 150, 200 |
|
2 |
L1 và L2 |
1600 x 600 |
75, 100, 120, 150, 200 |
|
3 |
L1 và L2 |
2000 x 600 |
75, 100, 150, 200 |
|
4 |
L1 và L2 |
2400 x 600 |
100, 120, 150, 200 |
|
5 |
L2 |
3000 x 600 |
100, 150, 200 |
|
6 |
L2 |
3200 x 600 |
100, 150, 200 |
|
7 |
L2 |
3600 x 600 |
100, 150, 200 |
|
L1 và L2: Tấm panel 1 lớp thép và tấm panel 2 lớp thép Kích thước trên là kích thước tiêu chuẩn. Đối với những đơn hàng số lượng lớn có thể sản xuất kích thước theo yêu cầu của khách hàng |
|||
Thông số kỹ thuật chất lượng theo sản phẩm dành cho vật liệu xây dựng:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Thông số |
|
1 |
Khối lượng thể tích khô |
Kg / m3 |
≤ 750 |
|
2 |
Cường độ nén trung bình |
Mpa |
≥ 3,5 |
|
3 |
Sức treo tại điểm |
N |
≥ 500 |
|
4 |
Độ co khô |
mm / m |
≤ 0,2 |
|
5 |
Khả năng chống va đập |
% |
> 2,5 |
|
6 |
Khả năng chống uốn |
% |
> 1,5 |