FREE

Hồ sơ

Công ty TNHH Ánh Nhiên Xanh Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Tp. Hồ Chí Minh Ngày tham gia: 29/10/2024 Thành viên miễn phí Sản phẩm chính: Gạch AAC bê tông khí chưng áp, Tấm bê tông nhẹ panel ALC Lượt truy cập: 4,608 Xem thêm Liên hệ

Tấm panel bê tông siêu nhẹ AAC-ALC EBLOCK

Ngày đăng: 06/08/2026

Liên hệ

Xuất xứ: Khác

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói: liên hệ

Liên hệ

Thông tin chi tiết

Tấm panel ALC (EPANEL) – tấm bê tông khí chưng áp (AAC — Autoclaved Aerated Concrete) cốt thép – được sản xuất với nhiều quy cách: chiều rộng tiêu chuẩn 600mm, chiều dài từ 1200mm đến 4800mm, 5 độ dày (50/75/100/150/200mm) và 2 cấu hình cốt thép. Trang này tổng hợp đầy đủ kích thước và cấu hình để bạn tra cứu, đặt đúng loại cho từng hạng mục.

Cách đọc ký hiệu quy cách

Một mã quy cách gồm: kích thước – số lớp thép – phi cốt thép.

Kích thước (mm): dài × rộng × dày (rộng luôn 600mm). Ví dụ 1200×600×100.

Số lớp thép: S = 1 lớp (cho tường/vách); D = 2 lớp (cho sàn và tường nhịp lớn cần chịu uốn).

Phi cốt thép: D4 = Ø4mm, D5 = Ø5mm; số phía trước là số thanh mỗi lớp. Ví dụ S-4D4 = 1 lớp 4 thanh Ø4mm; D-4D5 = 2 lớp, mỗi lớp 4 thanh Ø5mm.

Thông số kỹ thuật chung

Áp dụng cho cấp cường độ 3,5 MPa (B3); bản 5,0 MPa (B4) có khối lượng thể tích và cách âm cao hơn.

Thông số

Đơn vị

Giá trị

Cường độ chịu nén

MPa

≥ 3,5 (B3) / 5,0 (B4)

Khối lượng thể tích khô

kg/m³

451 – 550 (B3) / 551 – 650 (B4)

Hệ số dẫn nhiệt (khô)

W/m.K

0,11 – 0,16

Hệ số cách âm STC

dB

38 (tường 100mm) → ~45 (tường 150 – 200mm)

Khả năng chống cháy

giờ

tường 100mm ≥ 2; tường 200mm trên 4

Độ co khô

mm/m

≤ 0,2

Liên kết cạnh

ngàm âm – dương

Tiêu chuẩn: TCVN 12867 (tấm bê tông khí chưng áp cốt thép), QCVN 06:2022/BXD, QCVN 16:2023/BXD. Số liệu cách âm/chống cháy theo thí nghiệm RECTIE — ĐH Bách Khoa TP.HCM (TK.TCVN 9311-1:2012).

Bảng tổng hợp kích thước tấm panel ALC

Chiều rộng tất cả các loại là 600mm. Mỗi độ dày có các cấu hình cốt thép và dải chiều dài như sau (chiều dài càng lớn thường dùng phi thép Ø5 và/hoặc 2 lớp thép để đảm bảo chịu lực):

Độ dày 50mm (chỉ 1 lớp thép)

Cấu hình thép

Số lớp

Chiều dài (mm)

S-4D4

1 lớp

1200 – 1500

S-4D5

1 lớp

1200 – 1500

Độ dày 75mm

Cấu hình thép

Số lớp

Chiều dài (mm)

S-4D4

1 lớp

1200 – 2400

S-4D5

1 lớp

1200 – 3000

D-4D4

2 lớp

1200 – 3000

D-4D5

2 lớp

1200 – 3000

Độ dày 100mm

Cấu hình thép

Số lớp

Chiều dài (mm)

S-4D4

1 lớp

1200 – 2400

S-4D5

1 lớp

1200 – 3300

S-5D5

1 lớp

3400 – 3600

D-4D4

2 lớp

1200 – 3000

D-4D5

2 lớp

1200 – 3500

D-5D5

2 lớp

3600 – 4000

D-6D5

2 lớp

4100 – 4800

Độ dày 150mm

Cấu hình thép

Số lớp

Chiều dài (mm)

S-4D4

1 lớp

1200 – 2400

S-4D5

1 lớp

1200 – 3300

S-5D5

1 lớp

3400 – 3600

D-4D4

2 lớp

1200 – 3000

D-4D5

2 lớp

1200 – 4000

D-5D5

2 lớp

4100 – 4800

Độ dày 200mm

Cấu hình thép

Số lớp

Chiều dài (mm)

S-4D4

1 lớp

1200 – 2400

S-4D5

1 lớp

1200 – 3300

S-5D5

1 lớp

3400 – 3600

D-4D4

2 lớp

1200 – 2900

D-4D5

2 lớp

1200 – 4000

D-5D5

2 lớp

4100 – 4800

Chiều dài bước theo quy cách nhà máy; ngoài các quy cách tiêu chuẩn trên, nhà máy nhận sản xuất theo kích thước yêu cầu. Tấm 50mm chỉ có loại 1 lớp thép, dài tối đa 1500mm.

Quy đổi kích thước sang số tấm

Thể tích mỗi tấm = dài × rộng × dày (đơn vị mét). Ví dụ:

Tấm 1200×600×100mm = 0,072 m³ → khoảng 13,9 tấm/m³.

Tấm 1500×600×150mm = 0,135 m³ → khoảng 7,4 tấm/m³.

 

Gửi cho chúng tôi kích thước cần dùng để được tính chính xác số tấm và khối lượng cho công trình.