Ngày đăng: 06/08/2026
Liên hệXuất xứ: Khác
Bảo hành: liên hệ
Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng
Đóng gói: liên hệ
Liên hệTấm panel ALC (EPANEL) – tấm bê tông khí chưng áp (AAC — Autoclaved Aerated Concrete) cốt thép – được sản xuất với nhiều quy cách: chiều rộng tiêu chuẩn 600mm, chiều dài từ 1200mm đến 4800mm, 5 độ dày (50/75/100/150/200mm) và 2 cấu hình cốt thép. Trang này tổng hợp đầy đủ kích thước và cấu hình để bạn tra cứu, đặt đúng loại cho từng hạng mục.
Cách đọc ký hiệu quy cách
Một mã quy cách gồm: kích thước – số lớp thép – phi cốt thép.
Kích thước (mm): dài × rộng × dày (rộng luôn 600mm). Ví dụ 1200×600×100.
Số lớp thép: S = 1 lớp (cho tường/vách); D = 2 lớp (cho sàn và tường nhịp lớn cần chịu uốn).
Phi cốt thép: D4 = Ø4mm, D5 = Ø5mm; số phía trước là số thanh mỗi lớp. Ví dụ S-4D4 = 1 lớp 4 thanh Ø4mm; D-4D5 = 2 lớp, mỗi lớp 4 thanh Ø5mm.
Thông số kỹ thuật chung
Áp dụng cho cấp cường độ 3,5 MPa (B3); bản 5,0 MPa (B4) có khối lượng thể tích và cách âm cao hơn.
|
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị |
|
Cường độ chịu nén |
MPa |
≥ 3,5 (B3) / 5,0 (B4) |
|
Khối lượng thể tích khô |
kg/m³ |
451 – 550 (B3) / 551 – 650 (B4) |
|
Hệ số dẫn nhiệt (khô) |
W/m.K |
0,11 – 0,16 |
|
Hệ số cách âm STC |
dB |
38 (tường 100mm) → ~45 (tường 150 – 200mm) |
|
Khả năng chống cháy |
giờ |
tường 100mm ≥ 2; tường 200mm trên 4 |
|
Độ co khô |
mm/m |
≤ 0,2 |
|
Liên kết cạnh |
— |
ngàm âm – dương |
Tiêu chuẩn: TCVN 12867 (tấm bê tông khí chưng áp cốt thép), QCVN 06:2022/BXD, QCVN 16:2023/BXD. Số liệu cách âm/chống cháy theo thí nghiệm RECTIE — ĐH Bách Khoa TP.HCM (TK.TCVN 9311-1:2012).
Bảng tổng hợp kích thước tấm panel ALC
Chiều rộng tất cả các loại là 600mm. Mỗi độ dày có các cấu hình cốt thép và dải chiều dài như sau (chiều dài càng lớn thường dùng phi thép Ø5 và/hoặc 2 lớp thép để đảm bảo chịu lực):
Độ dày 50mm (chỉ 1 lớp thép)
|
Cấu hình thép |
Số lớp |
Chiều dài (mm) |
|
S-4D4 |
1 lớp |
1200 – 1500 |
|
S-4D5 |
1 lớp |
1200 – 1500 |
Độ dày 75mm
|
Cấu hình thép |
Số lớp |
Chiều dài (mm) |
|
S-4D4 |
1 lớp |
1200 – 2400 |
|
S-4D5 |
1 lớp |
1200 – 3000 |
|
D-4D4 |
2 lớp |
1200 – 3000 |
|
D-4D5 |
2 lớp |
1200 – 3000 |
Độ dày 100mm
|
Cấu hình thép |
Số lớp |
Chiều dài (mm) |
|
S-4D4 |
1 lớp |
1200 – 2400 |
|
S-4D5 |
1 lớp |
1200 – 3300 |
|
S-5D5 |
1 lớp |
3400 – 3600 |
|
D-4D4 |
2 lớp |
1200 – 3000 |
|
D-4D5 |
2 lớp |
1200 – 3500 |
|
D-5D5 |
2 lớp |
3600 – 4000 |
|
D-6D5 |
2 lớp |
4100 – 4800 |
Độ dày 150mm
|
Cấu hình thép |
Số lớp |
Chiều dài (mm) |
|
S-4D4 |
1 lớp |
1200 – 2400 |
|
S-4D5 |
1 lớp |
1200 – 3300 |
|
S-5D5 |
1 lớp |
3400 – 3600 |
|
D-4D4 |
2 lớp |
1200 – 3000 |
|
D-4D5 |
2 lớp |
1200 – 4000 |
|
D-5D5 |
2 lớp |
4100 – 4800 |
Độ dày 200mm
|
Cấu hình thép |
Số lớp |
Chiều dài (mm) |
|
S-4D4 |
1 lớp |
1200 – 2400 |
|
S-4D5 |
1 lớp |
1200 – 3300 |
|
S-5D5 |
1 lớp |
3400 – 3600 |
|
D-4D4 |
2 lớp |
1200 – 2900 |
|
D-4D5 |
2 lớp |
1200 – 4000 |
|
D-5D5 |
2 lớp |
4100 – 4800 |
Chiều dài bước theo quy cách nhà máy; ngoài các quy cách tiêu chuẩn trên, nhà máy nhận sản xuất theo kích thước yêu cầu. Tấm 50mm chỉ có loại 1 lớp thép, dài tối đa 1500mm.
Quy đổi kích thước sang số tấm
Thể tích mỗi tấm = dài × rộng × dày (đơn vị mét). Ví dụ:
Tấm 1200×600×100mm = 0,072 m³ → khoảng 13,9 tấm/m³.
Tấm 1500×600×150mm = 0,135 m³ → khoảng 7,4 tấm/m³.
Gửi cho chúng tôi kích thước cần dùng để được tính chính xác số tấm và khối lượng cho công trình.