Ngày đăng: 26/09/2025
Giá tham khảo: 50,000 VND
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: liên hệ
Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng
Đóng gói: liên hệ
Liên hệI. HÓA CHẤT CHO QUÁ TRÌNH XỬ LÝ SƠ BỘ
1. Axit sulfuric (H₂SO₄)
Tính năng: Axit mạnh, khử khoáng
Ứng dụng: Loại bỏ cacbonat, oxy hóa sulfid, điều chỉnh pH trong flotation
2. Axit hydrochloric (HCl)
Tính năng: Axit mạnh, tạo phức chlorid
Ứng dụng: Làm sạch bề mặt quặng, loại bỏ sắt oxy hóa
3. Axit nitric (HNO₃)
Tính năng: Chất oxy hóa mạnh
Ứng dụng: Oxy hóa sulfid kim loại, phá hủy chất hữu cơ
II. HÓA CHẤT FLOTATION
4. Xanthate (C₂H₅OCS₂K - KEX)
Tính năng: Chất thu thập cho sulfid
Ứng dụng: Thu thập pyrit, chalcopyrit, galena trong flotation
5. Dithiophosphate
Tính năng: Chất thu thập chọn lọc
Ứng dụng: Thu thập vàng tự nhiên và sulfid quý
6. MIBC (Methyl Isobutyl Carbinol)
Tính năng: Chất tạo bọt
Ứng dụng: Tạo bọt bền trong quá trình flotation
7. Pine oil
Tính năng: Chất tạo bọt tự nhiên
Ứng dụng: Tạo bọt, cải thiện độ chọn lọc
8. Sodium cyanide (NaCN)
Tính năng: Chất ức chế sulfid
Ứng dụng: Ức chế pyrit trong flotation vàng
III. HÓA CHẤT CHO QUÁ TRÌNH CYANIDATION
9. Sodium cyanide (NaCN)
Tính năng: Chất hòa tan vàng, tạo phức [Au(CN)₂]⁻
Ứng dụng: Hòa tan vàng trong quá trình ngâm cyanid
10. Calcium cyanide [Ca(CN)₂]
Tính năng: Nguồn cyanid ổn định hơn
Ứng dụng: Thay thế NaCN trong một số ứng dụng
11. Sodium hydroxide (NaOH)
Tính năng: Bazơ mạnh, duy trì pH kiềm
Ứng dụng: Duy trì pH 10.5-11.5, ngăn tạo HCN độc
12. Calcium hydroxide [Ca(OH)₂] - Lime
Tính năng: Bazơ yếu, điều chỉnh pH
Ứng dụng: Điều chỉnh pH, kết tủa tạp chất
IV. CHẤT OXY HÓA VÀ TIỀN XỬ LÝ
13. Hydrogen peroxide (H₂O₂)
Tính năng: Chất oxy hóa mạnh, thân thiện môi trường
Ứng dụng: Oxy hóa sulfid, cải thiện hiệu suất cyanidation
14. Sodium peroxide (Na₂O₂)
Tính năng: Chất oxy hóa kiềm
Ứng dụng: Oxy hóa quặng chứa carbon hoạt tính
15. Oxygen (O₂)
Tính năng: Chất oxy hóa
Ứng dụng: Tăng tốc độ hòa tan vàng trong cyanidation
16. Ferric sulfate [Fe₂(SO₄)₃]
Tính năng: Chất oxy hóa, chất keo tụ
Ứng dụng: Oxy hóa sulfid, loại bỏ arsenic
V. HÓA CHẤT THU HỒI VÀNG
17. Zinc powder (Zn)
Tính năng: Chất khử mạnh (Merrill-Crowe process)
Ứng dụng: Khử vàng từ dung dịch cyanid: 2Au(CN)₂⁻ + Zn → 2Au + Zn(CN)₄²⁻
18. Aluminum powder (Al)
Tính năng: Chất khử mạnh
Ứng dụng: Thay thế zinc trong một số ứng dụng
19. Activated carbon
Tính năng: Chất hấp phụ
Ứng dụng: Hấp phụ phức cyanid vàng (CIP/CIL process)
VI. HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC THẢI
20. Sodium metabisulfite (Na₂S₂O₅)
Tính năng: Chất khử, phân hủy cyanid
Ứng dụng: Phá hủy cyanid dư trong nước thải
21. Hydrogen peroxide (H₂O₂)
Tính năng: Chất oxy hóa
Ứng dụng: Oxy hóa cyanid thành cyanat ít độc hơn
22. Ferrous sulfate (FeSO₄)
Tính năng: Chất khử, keo tụ
Ứng dụng: Kết tủa kim loại nặng
VII. HÓA CHẤT TINH CHẾ
23. Nitric acid (HNO₃) + HCl (Aqua regia)
Tính năng: Hỗn hợp axit mạnh
Ứng dụng: Hòa tan vàng cho tinh chế cuối
24. Oxalic acid (C₂H₂O₄)
Tính năng: Chất khử hữu cơ
Ứng dụng: Khử vàng từ dung dịch aqua regia
25. Sodium chlorate (NaClO₃)
Tính năng: Chất oxy hóa mạnh
Ứng dụng: Oxy hóa tạp chất trong tinh chế