2 năm

Hồ sơ

Công ty TNHH Beta Technology Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Tp. Hồ Chí Minh Ngày tham gia: 20/02/2020 Thành viên vàng Sản phẩm chính: thiết bị phân tích thí nghiệm ngành dầu khí, thiết bị phân tích thí nghiệm ngành vật liệu, thiết bị ngành thực phẩm Lượt truy cập: 146,356 Xem thêm Liên hệ

Hệ thống sắc ký lỏng cao áp- CHROZEN UHPLC

Ngày đăng: 18/08/2021

Mã sản phẩm: [YOUNG IN CHROMASS] CHROZEN UHPLC

Liên hệ

Xuất xứ: Hàn Quốc

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói:

Liên hệ

Thông tin chi tiết

HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG SIÊU CAO ÁP

CHROZEN UHPLC

Hãng sản xuất: Young In Chromass

TÍNH NĂNG CHUNG

Model ChroZen UHPLC cho kết quả nhanh gấp 4 - 10 lần sắc ký cao áp thông thường nhưng vẫn đảm bảo độ nhạy và độ phân giải cao.

Hệ thống cột và các đường dẫn mao quản chịu được áp lực cao lên đến 18.800 psi (1.300 bar).

Công nghệ truyền động tuyến tính với 02 bơm kép tuần hoàn; sử dụng rất ít dung môi và hóa chất.

Kết hợp với cột ngắn hơn so với hệ truyền thống; giảm thiểu tối đa thời gian phân tích.

Bơm siêu cao áp với 02 module dung môi rửa, tích hợp van chuyển đổi dung môi và lựa chọn thể tích mà không cần thay đổi bình.

Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001 Certified, CE-marked, JAS-ANZ

Phần mềm điều khiển YL-Clarity có chế độ bảo mật, điều khiển chung các hệ GC, HPLC, Autosampler,…

CẤU HÌNH HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG

Cấu hình hệ thống được mô tả gồm:

Bơm siêu cao áp

Lò cột

Detector UV/Vis

Bộ bơm mẫu tự động

Phần mềm điều khiển hệ thống 

MỘT SỐ DÒNG GC & HPLC KHÁC CỦA  HÃNG

Ngoài ra Hãng còn cung cấp các hệ sắc ký lỏng & sắc ký khí khối phổ đơn tứ cực và bộ ba tứ cực đáp ứng các nhu cầu phân tích đa dạng của khách hàng.

UHPLC BLUE

Hệ sắc ký lỏng siêu tới hạn NEW

Chrozen HPLC

Hệ sắc ký lỏng ChroZen

Chrozen TQ LC/MS

Hệ sắc ký lỏng khối phổ bộ ba tứ cực

UHPLC

Hệ sắc ký lỏng siêu tới hạn

BƠM SIÊU CAO ÁP

Nguyên tắc hoạt động: sử dụng piston kép hoạt động bơm dòng tuyến tính (công nghệ độc quyền)

Tự động bơm dung môi vào piston bằng công nghệ FFAP (Full – Flush – Auto – Prime)

Tự động bù áp suất

Tốc độ dòng: 0,001 – 2,000 mL/phút (tối đa 5mL/phút) , bước nhảy: 0,001 mL

Độ chính xác tốc độ dòng: ± 1% hoặc ± 10 uL/phút

Độ lặp lại tốc độ dòng: ≤ 0,075 % (RSD) hoặc 0,005 phút (SD)

Áp suất hệ thống: 0 – 18.800 psi (0 - 1300 bar)

Áp suất bơm: <1% áp suất hệ thống hoặc <5bar

Số kênh cho dòng dung môi rửa: 2 kênh

Bộ khử khí degasser: 02 kênh, với thể tích 480uL/kênh

Van SSVs (2 dung môi)

Độ phân giải thể tích thành phần gradient: 1%

Độ phân giải thời gian thành phần gradient: 0,01 phút

Độ chính xác thể tích thành phần gradient: ±0,5% tuyệt đối trong khoảng 5 – 95%

Độ lặp lại gradient: ≤ 0,15% hoặc 0,01 phút (SD)

Kết nối: LAN

Nguồn điện: 100 – 240V ± 10%, 50/60 Hz

Công suất nguồn tiêu thụ: 450 W

Kích thước (WxHxD): 330x178x549 mm

Khối lượng: 20kg

LÒ CỘT

Khoảng nhiệt độ hoạt động: 4°C (làm mát) đến 90°C

Độ ổn định nhiệt độ:  ± 0,05°C

Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,5°C

Chương trình nhiệt: 40 bước tăng

Cho phép cài đặt 03 cột đồng thời, dài 150mm (tối đa)

Chế độ Preheat: 230 mm heat exchanger 1/16"OD, upper 12 ul 0.01"ID, down 3 ul 0.005"ID

Kết nối: LAN

Chức năng an toàn & bảo trì: phát hiện rò rỉ; tự chuẩn đoán và phát hiện lỗi

Kích thước: (WxHxD) 330x172x549 mm

Khối lượng: 14kg

Nguồn điện: 100 – 240VAC, ±10% ,  50/60Hz

Công suất tiêu thụ: 150W

DETECTOR UV/Vis

Nguồn sáng: Sử dụng 2 nguồn sáng từ đèn Deuterium và tungsten

2 Bộ lọc tự động chuyển đổi

Khoảng bước sóng: 190-900 nm

Độ chính xác bước sóng: +/-1 nm

Độ lặp lại bước sóng: +/- 0,1nm

Băng thông: 5 nm

Độ tuyến tính: >2.0 AU upper limit

Số PDA Channel: 1024

Độ nhiễu đường nền: < ±0.5 X 10-5 AU , tại 254 nm

Độ trôi: < 1 X 104 AU/giờ

Tốc độ thu nhận dữ liệu: lên tới 125Hz

Bộ Flow cell đo: phản xạ toàn phần với công nghệ Liquid Core Waveguide

Path Length: 10mm ( tiêu chuẩn cho cell phân tích)

Thể tích cell: 2.4 uL

Áp suất của cell:  1000 psi

Kết nối: LAN;

Phát hiện: quang học và điện tử

Hiệu chỉnh bước sóng: tự động bật/tắt và hiệu chỉnh thông qua bộ kính lọc holmium (tích hợp sẵn)

Hiệu chuẩn bước sóng 5 điểm: qua bộ lọc kính và đèn D2

Chức năng an toàn: phát hiện rò rỉ; tự chuẩn đoán và phát hiện lỗi cơ bản …

Kích thước (WxHxD) 330x172x549 mm

Khối lượng: 14kg

Nguồn điện: 100 – 240VAC, ±10% (tự lựa chọn điện áp dòng); 50/60Hz ± 5%;

Công suất tiêu thụ: 100W

BỘ BƠM MẪU TỰ ĐỘNG

Điều khiển tự động bằng máy tính thông qua phần mềm

Công suất mẫu: 108 lọ (2ml) tiêu chuẩn

Bộ làm mát và gia nhiệt mẫu trước (tùy chọn thêm) : 4°C (± 2°C) đến 40°C

Thể tích LOOP: 1 – 5000uL (tùy chọn: 10mL)

Syringe: 250uL tiêu chuẩn

Khoảng áp suất: 0 – 18.800 psi (0 – 1300 bar)

Cảm biến vị trí lọ mẫu trên khay

Headspace pressure: máy nén tích hợp sẵn; yêu cầu lọ mẫu có septa

Thời gian chuyển mạch van tiêm: < 100 ms, độ chính xác xuyên kim: ±0,6 mm

Tích hợp bình dung môi rửa

Vật liệu phụ kiện trong hệ thống: SS316; PTFE; TEFZEL; VESPEL; thủy tinh (tùy chọn khi phân tích các chỉ tiêu sinh học: PEEK và thép)

Thời gian tiêm mẫu (1 vòng): < 60 giây; bao gồm tất cả các lần với 1 lần tiêm thể tích ≤100uL ( gồm dung môi rửa 250uL)

Thời gian tiêm mẫu: < 20 giây; bao gồm các lần tiêm gián đoạn thể tích ≤10uL/lần (gồm dung môi rửa 500uL)

Hiệu suất tiêm:

Chế độ tiêm: LOOP một phần, PASA (cài đặt áp suất cho đưa mẫu đầu vào)

Độ lặp lại: RSD ≤0,5% (chế độ tiêm LOOP một phần với thể tích > 5uL

Độ nhiễm chéo (carry over): < 0,05% với chương trình rửa kim tiêm  

Chương trình hoạt động:

Giao diện: được set sẵn chương trình điều khiển từ phần mềm sắc ký YL-Clarity

Chức năng an toàn EMC: theo quy định của EC và CSA (UL)  đã được kiểm duyệt

Thể tích tiêm: 0 – 10uL/ lọ

Injections per vial/well: max. 9 lần tiêm

Thời gian phân tích: tối đa 9giờ, 59phút, 59 giây

Rửa: chương trình cài đặt sẵ trên phần mềm sắc ký YL-Clarity; rửa giữa mỗi lần tiêm; rửa giữa các lọ

Điều kiện chung:

Khoảng nhiệt độ vận hành: 10 – 40°C

Độ ồn khi vận hành: LeAq < 70 dB

Khoảng giữ nhiệt độ: -25°C ~ + 60°C 

Độ ẩm vận hành: 20 – 80% RH

Nguồn điện: 95 – 240VAC ±10%; 50/60 Hz

Kích thước (WxHxD): 330x358x556 mm

Khối lượng: 20kg

PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG

Model: YL-Clarity software

Phần mềm YL-Clarity điều khiển chung cả hệ thống máy sắc ký khí GC, GC/MS và sắc ký lỏng LC, LC/MS cũng như  sắc ký lỏng siêu tới hạn UHPLC

Chế độ bảo mật 21 CFR Part 11, tương thích hệ điều hành MS Windows, kết nối với hệ thống qua cổng giao diện LAN interface.

Công cụ AutoChro-3000 thu nhận dữ liệu, phân tích sắc ký đồ và báo cáo kết quả.

Xuất kết quả sắc ký đồ và các thuật toán tương tác.

Khả năng thu nhận dữ liệu đồng thời từ 4 hệ thống độc lập, mỗi hệ có thể đến 12 detector.

Tính năng sửa đổi sắc ký đồ bằng cách nhập các thông số hoặc tương tác trực tiếp qua đường nền.

Hiệu chuẩn peak: Phương pháp nội chuẩn hoặc ngoại chuẩn, hiệu chuẩn nhóm peak so với peak đối chiếu để cho kết quả định tính tốt hơn.

Dữ liệu báo khả năng xuất qua máy in.

Chương trình kiểm soát trình lấy mẫu tự động Autosampler control.

Chương trình System Suitability Test  (hệ thống phù hợp thử nghiệm).