FREE

Hồ sơ

Công ty cổ phần Việt Nhật JPWAY Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Hải Phòng Ngày tham gia: 16/06/2018 Thành viên miễn phí Sản phẩm chính: dầu thủy lực, dầu bánh răng công nghiệp, dầu cầu - hộp số, dầu động cơ, dầu xe máy Xem thêm Liên hệ

Dầu bánh răng công nghiệp - JP.WAY VG 220

Ngày đăng: 22/06/2018

Mã sản phẩm: JP.WAY VG 220

Liên hệ

Xuất xứ: Việt Nam

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói: liên hệ

Liên hệ

Thông tin chi tiết

JP.WAY VG 220 là dầu bánh răng công nghiệp thông thường được pha chế từ dầu gốc, phụ gia chất lượng cao của Mỹ và Nhật Bản. Sử dụng cho các hệ thống bánh răng truyền động hở phù hợp với tiêu chuẩn HH. 

Lĩnh vực sử dụng của dầu bánh răng công nghiệp - JP.WAY VG 220:

Dầu bánh răng công nghiệp nhóm JP.WAY...VG được chỉ định dùng cho:

Các ổ trượt và ổ lăn

Các hệ bánh răng côn, nghiêng, thẳng… không cần tính năng EP

Hệ tuần hoàn của máy công cụ

Các ứng dụng công nghiệp có tải và nhiệt độ trung bình.

Ưu điểm của dầu bánh răng công nghiệp - JP.WAY VG 220:

Có độ nhớt thích hợp.

Độ bền oxy hóa cao, kéo dài thời gian sử dụng của dầu.

Bám dính tốt trên bề mặt kim loại.

Chống ăn mòn bảo vệ máy

Có tính tách nước, khử nhũ tốt

Chống tạo bọt và khử khí nhanh

Tiêu chuẩn chất lượng

ISO: HH

Sức khỏe và an toàn

Dầu hệ thống bánh răng công nghiệp JP.WAY...VG không gây nguy hại đối với sức khỏe và an toàn nếu thực hiện đúng các quy định, các tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp trong quá trình sử dụng.

Bảo vệ môi trường

Không thải bỏ dầu nhờn đã qua sử dụng ra ngoài môi trường, cống rãnh, đất, nước. Gom dầu thải chuyển cho các đơn vị chức năng xử lý.

Đóng gói ở 20oC: 18 lít, 200 lít

Bảo quản

Tồn trữ nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 60oC.

Đặc tính kỹ thuật của dầu bánh răng công nghiệp - JP.WAY VG 220:

1

Độ nhớt động học ở 40°C, (cSt)

ASTM-D445

28.8 - 35.2

41.4 - 50.6

61.2 - 74.8

90 - 110

198 - 242

228 - 352

2

Chỉ số độ nhớt

ASTM-D2270

100

100

95

95

95

95

3

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, (°C)

ASTM-D92

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 220

4

Điểm đông đặc (°C)

ASTM-D892

≤ -5

≤ -5

≤ -5

≤ -5

≤ -5

≤ -5

5

Hàm lượng nước, (%TT)

ASTM-D95

≤ 0.05

≤ 0.05

≤ 0.05

≤0.05

≤ 0.05

≤ 0.05

6

Tạp chất cơ học

ASTM-D4055

Không

Không

Không

Không

Không

Không