10 năm

Hồ sơ

Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Nasaii Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Hà Nội Ngày tham gia: 26/09/2012 Thành viên vàng Sản phẩm chính: UHMW-PE, nhựa POM, MC Nylon, nhựa công nghiệp, nhựa kỹ thuật Lượt truy cập: 566,424 Xem thêm Liên hệ

Video

Vật liệu OKULEN® 2000

Ngày đăng: 07/11/2018

Liên hệ

Xuất xứ: Khác

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói: liên hệ

Liên hệ

Thông tin chi tiết

OKULEN® 2000 là vật liệu PE siêu cao phân tử với trọng lượng phân tử >7 triệu g/mol. Thêm phụ gia để tăng cường các đặc tính của vật liệu. Nó có tính chất cách điện hoàn toàn và thêm bôi trơn cho các ứng dụng băng chuyền công nghiệp. Với chất chống oxi hóa, ví dụ, với những vật liệu có thể làm việc ở nhiệt độ cao. Thêm các đặc tính chống cháy cho ứng dụng thanh trượt trong ô tô, cấu trúc máy và khai khoáng mỏ. Với tăng cường hiệu quả diệt khuẩn.

Thermal Properties

Tính chất nhiệt

Metric

Hệ Mét

English

Hệ Anh

 

CTE, linear 

200 µm/m-°C

111 µin/in-°F

 

Melting Point 

Điểm chảy

135 – 137 °C

275 – 279 °F

 

Maximum Service Temperature, Air 

Nhiệt độ làm việc, không khí

80.0 °C

176 °F

 

 

 

Descriptive Properties

Tính chất khác

 

Color

Màu sắc

Black

 

FDA Approved

No

 

 

Physical Properties

Tính chất vật lý

Metric

Hệ Mét

English

Hệ Anh

Comments

Ghi chú

Density 

Tỷ trọng

0.930 g/cc

0.0336 lb/in³

ISO 1183-A

 

 

Mechanical Properties

Cơ tính

Metric

Hệ Mét

English

Hệ Anh

Comments

Ghi chú

Hardness, Shore D 

Độ cứng

62

62

ISO 868

Tensile Strength, Yield 

Sức bền kéo

>= 17.0 Mpa

>= 2470 psi

ISO/R 527

Elongation at Break 

Suất dãn dài đến đứt

>= 50.0 %

>= 50.0 %

ISO/R 527

Creep Strength 

Độ bền rão/giới hạn từ biến

10.0 Mpa

1450 psi

 

Coefficient of Friction, Dynamic 

Hệ số ma sát động

0.0800
@Pressure 2.00 Mpa

0.0800
@Pressure 290 psi

PE-metal, V = 10 m/min; ASTM D1894

Coefficient of Friction, Static 

Hệ số ma sát tĩnh

0.150
@Pressure 2.00 Mpa

0.150
@Pressure 290 psi

PE-metal, V = 10 m/min; ASTM D1894

Abrasion 

Độ chịu bào mòn

75.0

75.0

Slurry-Test rel to GUR 4120 = 100%; DIN 58836

Thử bằng hỗn hợp cát+nước theo DIN 58836

 

 

Electrical Properties

Tính chất điện

Metric

Hệ Mét

English

Hệ Anh

Comments

Ghi chú

Volume Resistivity 

Trở suất thể tích

<= 1.00e+9 ohm-cm

<= 1.00e+9 ohm-cm

Teil 30; IEC 600093 / VDE 0303

Khi vật liệu UHMW-PE phải đáp ứng các yêu cầu đặ biệt, OK2000 thường được lựa chọn:

  • Với mục đích chống tĩnh điện và thêm bôi trơn trong băng chuyền công nghiệp

  • Thêm chất chống oxy hóa để làm việc ở nhiệt độ cao

  • Tăng cường hiệu quả diệt khuẩn trong công nghiệp thực phẩm

OK2000 cũng được đưa vào các đặc tính nâng cao, trọng lượng phân tử từ 6-9 triệu làm cho vật liệu này trở nên chịu mài mòn tốt hơn trong khi vẫn có thêm các tính chất như nêu ở trên cho các ứng dụng liên quan