2 năm

Hồ sơ

Công ty TNHH Beta Technology Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Tp. Hồ Chí Minh Ngày tham gia: 20/02/2020 Thành viên vàng Sản phẩm chính: thiết bị phân tích thí nghiệm ngành dầu khí, thiết bị phân tích thí nghiệm ngành vật liệu, thiết bị ngành thực phẩm Lượt truy cập: 129,923 Xem thêm Liên hệ

Hệ thống sắc ký lỏng siêu cao áp- CHROZEN UHPLC

Ngày đăng: 18/08/2021

Mã sản phẩm: [YOUNG IN CHROMASS] YL9100 GPC

Liên hệ

Xuất xứ: Hàn Quốc

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói:

Liên hệ

Thông tin chi tiết

HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG ĐIỀU CHẾ GPC

YL9100 GPC - Gel Permeation Chromatography

Hãng sản xuất: Young in Chromass

Model YL9100 GPC là giải pháp mới phân tích dễ dàng các hợp chất polyme trong tự nhiên và các hợp chất tổng hợp

Hệ thống sắc ký lỏng điều chế Gel Permeation Chromatography là một loại sắc ký thẩm thấu.

Sử dụng dung môi hữu cơ phân tách theo kích thước SEC (Size Exclusion Chromatography).

CẤU HÌNH HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG

Cấu hình hệ thống được mô tả gồm:

Bộ khử khí chân không: Model YL9101 Vacuum Degasser (4 channels, 925 uL)

Bơm dung môi 04 kênh: Model YL9110 Plus Gradient Pump for quaternary LPG with dual heads including LCD touch screen

Bộ lấy mẫu tự động: Model YL9150 Plus Autosampler, công suất 120 vị trí mẫu

Lò cột: Model YL9131 Column Compartment

Số valve: 02 cái (tùy chọn)/ Số cột: lên đến 03

Nhiệt độ: 4 đến 90 °C, Cột OD cho 18mm, 30cm chiều dài tối đa.

Đầu dò UV/Vis, đầu dò chiết xuất RI - Refractive Index

Phần mềm điều khiển và phân tích hệ thống

MỘT SỐ DÒNG GC & HPLC KHÁC CỦA  HÃNG

Ngoài ra Hãng còn cung cấp các hệ sắc ký lỏng & sắc ký khí khối phổ đơn tứ cực và bộ ba tứ cực đáp ứng các nhu cầu phân tích đa dạng của khách hàng.

UHPLC BLUE

Hệ sắc ký lỏng siêu tới hạn NEW

Chrozen HPLC

Hệ sắc ký lỏng ChroZen

Chrozen TQ LC/MS

Hệ sắc ký lỏng khối phổ bộ ba tứ cực

UHPLC

Hệ sắc ký lỏng siêu tới hạn

BỘ KHỬ KHÍ CHÂN KHÔNG

Model: YL9101

Số kênh: 04 kênh

Lưu lượng dòng tối đa: 10mL/phút trên kênh và > 0 - 2.0ml/phút trên kênh cho 70% khí loại bỏ từ Methanol

Thể tích trong: 925µL/ kênh

Vật liệu tiếp xúc với dung môi: Teflon AF, PEEK và Glass-filled PTFE

BỘ BƠM DUNG MÔI

Model: YL9110 Plus

Nguyên tắc hoạt động bơm: Mô hình 2 piston song song, gradient áp suất thấp.

Số kênh dung môi: lên đến 04 kênh

Gradient: Trộn 04 kênh dung môi điều khiển bằng valve

Độ độ lặp: <0.1%

Độ chính xác: <±0.5%

Khoảng tốc độ dòng: 0.001 – 10.0 ml/ phút

Độ chính xác tốc độ dòng: ≤±1 % tại 1 mL/phút

Độ chính xác (độ lặp) tốc độ dòng: ≤0.1 % RSD tại 1 mL/phút

Xung áp suất: ≤±1% tại 1ml/ phút

Áp suất tối đa: 6000 psi.

Áp suất làm việc:

0-6000 psi khi tốc độ dòng 0-5 mL/phút

0-3000 psi khi tốc độ dòng 5-10 mL/phút

Chức năng tự động rửa giải sau mỗi 03 phút

An toàn và bảo dưỡng: kiểm tra rò rỉ ở tất cả các vị trí, chuẩn đoán và xác định lỗi.

BỘ BƠM MẪU TỰ ĐỘNG

Model: YL9150 Plus LC Autosampler

Điều khiển tự động bằng máy tính thông qua phần mềm

Kiểu rửa bằng phun xịt giảm nhiễm chéo và kiểu bơm mẫu trực tiếp giảm lượng mẫu cần tiêm.

Bộ cảm biến rò rỉ và cảm biến khay tự động đảm bảo an toàn quá trình bơm mẫu.

Công suất đưa mẫu: 120 mẫu (2 ml/mẫu) hoặc 80 mẫu (4ml/mẫu)

Độ nhiễm chéo (Carry over): < 0.04% với rửa tiêu chuẩn thông thường < 0.02% với mở rộng rửa thêm

Độ tái lập:

RSD < 0.3% bơm mẫu full lop

RSD < 0.5% bơm mẫu partial lopfill (dung tích > 5 µL)

RSD < 1.0%, chế độ bơm µL pick-up (dung tích > 5 µL)

Dung tích bơm mẫu: 0.1–400 µL, bước tăng 0.1 µL

Cooling mẫu: 4oC - 40oC (tùy chọn)

LÒ CỘT

Model: YL9131

Phạm vi nhiệt độ: 4 ° C (Làm mát) đến 90 °C

Độ chính xác: +/-0.5 °C

Độ ổn định nhiệt: ±0.05 °C

Chương trình nhiệt độ: 40 bước

Khả năng chứa tối đa được 03 cột với chiều dài 30cm (Max. OD 18 mm)

Thời gian gia nhiệt: 16 phút từ 4oC đến 80oC

Thời gian làm lạnh: 13 phút từ từ 80oC đến 4oC

Chuyển đổi cột: tối đa. hai van 6 cổng tự động (Tùy chọn)

DETECTOR

Đầu dò UV/Vis – Model YL9120

Khoảng bước sóng: 190-900 nm

Tốc độ thu nhận dữ liệu: lên tới 50Hz

Nguồn sáng:  Sử dụng 2 nguồn đèn Deuterium và tungsten

Độ nhiễu: < ±0.35 X 10-5 AU , tại 254 nm

Độ trôi:< 1 X 104 AU/hr

Khe phổ: 5 nm

Độ chính xác bước sóng: ±1.0 nm,

Độ đúng bước sóng: ±0.1 nm

Độ tuyến tính: >99.5 % for 2.5 AU (acetone, 254 nm)

Thể tích cell đo: 10 µL

Chiều dài cell đo: 10 mm

Đầu dò chiết suất (RI - Refractive Index) – Model YL9170

Ứng dụng đo các thành phần mẫu không hấp thu quang trong vùng UV/Vis, bao gồm: mẫu rượu, đường, acid béo, polyme và các hợp chất hydrocacbon khác ...

Khoảng đo khúc xạ: 1.00 - 1.75 RIU

Độ nhiễu: ≤ 5×10-9 RIU (Analytical) / ≤ 10×10-8 RIU (Semi-pre)

Thể tích cell đo: 9 µL (Analytical) / 7 µL (Semi-pre)

Áp suất đo: 6kg/cm2 (84 psi)

Kết nối điều khiển bằng cáp RS232

PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG

Model: YL-Clarity software

Phần mềm YL-Clarity điều khiển chung cả hệ thống máy sắc ký khí GC, GC/MS và sắc ký lỏng LC, LC/MS cũng như  sắc ký lỏng siêu tới hạn UHPLC

Chế độ bảo mật 21 CFR Part 11, tương thích hệ điều hành MS Windows, kết nối với hệ thống qua cổng giao diện LAN interface.

Công cụ AutoChro-3000 thu nhận dữ liệu, phân tích sắc ký đồ và báo cáo kết quả.

Xuất kết quả sắc ký đồ và các thuật toán tương tác.

Khả năng thu nhận dữ liệu đồng thời từ 4 hệ thống độc lập, mỗi hệ có thể đến 12 detector.

Tính năng sửa đổi sắc ký đồ bằng cách nhập các thông số hoặc tương tác trực tiếp qua đường nền.

Hiệu chuẩn peak: Phương pháp nội chuẩn hoặc ngoại chuẩn, hiệu chuẩn nhóm peak so với peak đối chiếu để cho kết quả định tính tốt hơn.

Dữ liệu báo khả năng xuất qua máy in.

Chương trình kiểm soát trình lấy mẫu tự động Autosampler control.

Chương trình System Suitability Test  (hệ thống phù hợp thử nghiệm).

Bảo hành: 1 năm kể từ ngày cài đặt.