2 năm

Hồ sơ

Công ty TNHH Beta Technology Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Tp. Hồ Chí Minh Ngày tham gia: 20/02/2020 Thành viên vàng Sản phẩm chính: thiết bị phân tích thí nghiệm ngành dầu khí, thiết bị phân tích thí nghiệm ngành vật liệu, thiết bị ngành thực phẩm Lượt truy cập: 146,328 Xem thêm Liên hệ

Hệ thống sắc ký khí khối phổ đơn tứ cực CHROZEN SQ GC/MS

Ngày đăng: 18/08/2021

Mã sản phẩm: [YOUNG IN CHROMASS] CHROZEN SQ GC/MS

Liên hệ

Xuất xứ: Hàn Quốc

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói:

Liên hệ

Thông tin chi tiết

HỆ THỐNG SẮC KÝ KHÍ KHỐI PHỔ ĐƠN TỨ CỰC

Single Quadrupole Chrozen GC/MS

Hãng sản xuất: Young in Chromass

Thân máy chính sắc ký khí GC giao diện màn hình màu LCD cảm ứng 10.1”, tính năng truy cập tình trạng thiết bị, cấu hình, thông tin về dòng mẫu (flowpath) và hiển thị tất cả hệ thống dữ liệu sắc ký cũng như bộ tiêm mẫu tự động

TÍNH NĂNG SẮC KÝ  

Độ lặp lại thời gian lưu < 0,008 % hay < 0,0008 phút

Độ lặp lại diện tích: < 0,5 % RSD

Trang bị các bộ điều khiển khí điện tử công nghệ mới (UPC) và điều khiển nhiệt độ lò GC

Tự động thu thập và lưu trữ đến 20 phương pháp phân tích khác nhau

Công suất cài đặt cho phép 3 đầu dò đồng thời

Kiểm soát thời gian, phát hiện rò rỉ khí hydro

TRANG BỊ:

Màn hình cảm ứng LCD 10 in tích hợp trên thân máy, hiển thị tất cả các thông số quy trình hoạt động (Đầu vào, lò, đầu dò, kết quả)

Lớp EMI (Electromagnetic Interference) bảo vệ các Bộ phận vi mạch điện tử và giảm nhiễu

Bộ chia dòng Split/Splitless

SmartFlow Kit for backflush, 2D GC or heart-cut application

UPC (Ultimate Pneumatic Control) Bộ điều khiển khí nén tối ưu

Tất cả các dòng khí được kiểm soát bởi UPC

Tăng độ chính xác và độ chính xác về áp suất và tốc độ dòng chảy

Shockproof UPCs

Tự động bù nhiệt độ và áp suất trong điều kiện cài đặt

Chế độ xung áp 

Trường hợp thiếu khí, tự động lưu các giá trị và ngắt, tiết kiệm khí

MỘT SỐ DÒNG GC & HPLC KHÁC CỦA  HÃNG

Các ứng dụng của Sắc ký khối phổ đơn tứ cực model Chrozen SQ GC/MS: MÔI TRƯỜNG - THỰC PHẨM (Thuốc trừ sâu, Phthalate, VOC, Nước,...)

Ngoài ra Hãng còn cung cấp các hệ sắc ký lỏng & sắc ký khí khối phổ đơn tứ cực và bộ ba tứ cực đáp ứng các nhu cầu phân tích đa dạng của khách hàng.

 

Chrozen SQ GC/MSHệ sắc ký khí khối phổ bộ đơn tứ cực

Chrozen TQ GC/MS Hệ sắc ký khí khối phổ bộ ba tứ cực

Chrozen TQ LC/MSHệ sắc ký lỏng khối phổ bộ ba tứ cực

ChroZen UHPLC LC/MSHệ sắc ký lỏng siêu tới hạn khối phổ bộ đơn tứ cực

 

LÒ CỘT

Kích thước lò: 14 Lít

Khoảng nhiệt độ hoạt động phù hợp cho tất cả các loại cột và các phương pháp tách sắc ký:

+ Nhiệt độ môi trường +4 °C đến 450 °C

+ Nhiệt độ làm lạnh bằng Ni-tơ lỏng: –80 °C đến 450 °C

+ Nhiệt độ làm lạnh bằng CO2 lỏng: –40 °C đến 450 °C

Độ phân giải nhiệt độ: 0.1 °C

Chương trình nhiệt độ: 25 bước tăng, 26 đường đẳng nhiệt, cho phép thực hiện các bước giảm.

Tốc độ gia nhiệt của GC: max 120 °C/phút tùy chỉnh

Tổng thời gian cho tất cả các bước gia nhiệt: tối đa 9999 phút

Tốc độ làm mát của lò (nhiệt độ phòng): 450 °C xuống 50 °C tối đa là 3.8 phút

Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.01 ℃ (đẳng nhiệt), ± 0,1 ℃ (Gradient)"

Bộ chia dòng tự động lên đến 5 ml / phút khi điều hòa cột

Ngăn ngừa hiện tượng quá nhiệt

Bộ gia nhiệt: 15 vùng gia nhiệt (tiêu chuẩn)

1 vùng lò

3 vùng tiêm mẫu

3 vùng đầu dò

8 Khu vực gia nhiệt phụ trợ Auxiliary heated

 

BUỒNG TIÊM MẪU SPLIT/SPLITLESS CHO CỘT MAO QUẢN

Buồng tiêm mẫu Split/splitless cho cột mao quản phù hợp cho tất cả các loại cột mao quản có kích thước từ 50 µm đến 530µm

Các cảm biến dòng cho điều khiển và tỷ lệ chia dòng

Tối đa cài đặt: 3

Nhiệt độ tối đa: 450°C

Khoảng áp suất: 0.001 đến 150 psi

Khoảng thiết lập tốc độ dòng tổng: 

0,01 ~ 400 ml / phút N2

0,01 ~ 1000 ml / phút He / H2

Điểm đặt thời gian chia Splitless: 0.1 phút

Độ ổn định tốc độ dòng  <± 0,001ml / phút

Độ ổn định áp suất ≤ ± 0.002psi

Độ ổn định nhiệt độ ≤ ±0.01℃

Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃

Tỷ lệ chia dòng tối đa: 7500:1, tránh cho cột quá tải.

Nhiệt độ đặt tối đa đến 450°C, tốc độ gia nhiệt tối đa 120°C / phút

Gia nhiệt độc lập cho 3 cổng bơm mẫu đồng thời

Điều khiển dòng làm sạch vách ngăn (septum) bằng điện tử, tốc độ dòng chảy cố định, loại các peak ảo

Chế độ xung  áp suất : điều khiển lưu lượng tốc độ cao (50Hz đến 200Hz)

Chế độ tiết kiệm khí giảm lượng khí tiêu thụ, tiết kiệm khí

Lập trình nhiệt độ lên đến 5 bước

BỘ ĐIỀU KHIỂN KHÍ ĐIỆN TỬ UPC (Ultimate Pneumatic Control)

RSD <0,0008 phút

Độ lặp lại diện tích: < 0,5 % RSD

Có thể cài đặt tối đa 9 kênh UPC và lên đến 27 kênh UPC

Inj: 3 (9ch), Det: 3 (9ch), Aux: 3 (9ch)

Độ phân giải tốc độ dòng: 0,01ml / phút

Độ phân giải áp suất: 0,001psi

Giá trị hiển thị áp suất: 0,001 psi

Tính năng bù trừ thay đổi áp suất và nhiệt độ phòng là tiêu chuẩn

Khí có thể lựa chọn trong số: N2, He, H2, Ar, Ar / CH4

Điểm đặt áp suất có thể điều chỉnh từng bước: + 0,001 psi tới 150 psi

Chương trình áp suất: tối đa 5 bước

Chương trình tốc độ dòng: tối đa 5 bước

Bo mạch để sử dụng điều khiển UPC: UPC Main B / D

ĐẦU DÒ KHỐI PHỔ ĐƠN TỨ CỰC

Model Chrozen MSD

Nguồn ion hóa: Ion hóa điện tử EI (hoặc CI - tùy lựa chọn thêm)

Phần phân tích khối: Bộ phân tích đơn tứ cực Single Quadrople

Khoảng giá trị khối từ 1 - 1200 m/z

Độ phân giải khối/độ rộng tại nửa chiều cao của peak khối phổ: đặt từ 0.5 đến 2.0 đơn vị khối (FWHM)

Độ ổn định khối: ± 0.1 amu/48 giờ

Tốc độ quét phổ: max tới 20,000 đơn vị khối/giây

Các chế độ quyét: Scan, SIM (Selected Ion Mode), Simultaneous (Scan/SIM)

Số kênh thu nhận ở chế độ chọn lọc ion: tối thiểu 120 kênh x 200 nhóm

Thời gian scan tối thiểu tối thiểu 0.00005 đến 300 giây (tối đa quét được ≥ 100 scan/giây)

Detector là bộ nhân quang điện tử dải động học 8x106 (dynamic range)

Độ nhạy của đầu dò MSD

Độ nhạy phát hiện: Tỷ lệ tín hiệu và nhiễu 2500:1 và tối đa đến 1μL của 1 pg/μL theo OFN, SIM.

Giới hạn phát hiện của thiết bị đạt giá trị IDL: theo chuẩn 100fg của OFN,  < 10 fg  , với tỷ lệ m/z = 272

Hệ thống chân không: Bơm chân không tubo phân tử tốc độ 240 lít/giây (hoặc 300 lít /giây, tùy chỉnh)

THƯ VIỆN PHỔ MS:

- Thư viện phổ NIST/EPA/NIH Mass Spectral Library 2020 CD, gồm:

- Phổ EI Library Spectra: 350,643 phổ

- Phổ EI Chemical Structures: 350,643 phổ

- Phổ EI Unique Compounds: 306,869 phổ

- Phổ EI Retention Index Values: 174,659 phổ

- Phổ MS/MS Library Spectra: 1,320,389 phổ

- Phổ MS/MS Ions: 185,608 phổ

- Phổ MS/MS Unique Compounds: 30,999 phổ

PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG THÂN MÁY SẮC KÝ KHÍ

Model: YL-Clarity software

- Phần mềm YL-Clarity điều khiển chung cả hệ thống máy sắc ký khí và sắc ký lỏng HPLC

- Chế độ bảo mật 21 CFR Part 11, tương thích hệ điều hành MS Windows, kết nối với hệ thống qua cổng giao diện LAN interface.

- Công cụ AutoChro-3000 thu nhận dữ liệu, phân tích sắc ký đồ và báo cáo kết quả.

- Xuất kết quả sắc ký đồ và các thuật toán tương tác.

- Khả năng thu nhận dữ liệu đồng thời từ 4 hệ thống độc lập, mỗi hệ có thể có đến 12 detector.

- Tính năng sửa đổi sắc ký đồ bằng cách nhập các thông số hoặc tương tác trực tiếp qua đường nền.

- Hiệu chuẩn peak: Phương pháp nội chuẩn hoặc ngoại chuẩn, hiệu chuẩn nhóm peak so với peak đối chiếu để cho kết quả định tính tốt hơn.

- Dữ liệu báo có khả năng xuất ra qua máy in.

- Chương trình kiểm soát trình lấy mẫu tự động Autosampler control

- Chương trình System Suitability Test  (hệ thống phù hợp thử nghiệm)

Chương trình điều khiển hệ khối phổ MS:

- Chương trình MS module of YL-Clarity

- Chương trình điều khiển bộ đưa mẫu tự động Autosampler control of YL-Clarity

CÁC THÔNG SỐ KHÁC

Kích thước bộ đầu dò khối phổ MS

Kích thước:  340 x 560 x 465 mm

Trọng lượng: 48 Kg

Nguồn điện: 230VAC, ± 5%, 50 / 60Hz

Công suất tiêu thụ: 900 W max, 450 W (average)

Kích thước thân máy sắc ký khí GC

Kích thước: 610 x 470 x 585 mm

Trọng lượng: 55 Kg

Nguồn điện: 230VAC, ± 5%, 50 / 60Hz

Công suất tiêu thụ: 3kW

Bảo hành: 1 năm kể từ ngày cài đặt