Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Danh mục sản phẩm
Mới

Vật liệu OKULEN® 2000

Giá Liên hệ

  • Xuất xứ
  • Bảo hành
  • Hình thức thanh toán
  • Điều khoản giao hàng
  • Điều khoản đóng gói

Thông tin nhà cung cấp

OKULEN® 2000 là vật liệu PE siêu cao phân tử với trọng lượng phân tử >7 triệu g/mol. Thêm phụ gia để tăng cường các đặc tính của vật liệu. Nó có tính chất cách điện hoàn toàn và thêm bôi trơn cho các ứng dụng băng chuyền công nghiệp. Với chất chống oxi hóa, ví dụ, với những vật liệu có thể làm việc ở nhiệt độ cao. Thêm các đặc tính chống cháy cho ứng dụng thanh trượt trong ô tô, cấu trúc máy và khai khoáng mỏ. Với tăng cường hiệu quả diệt khuẩn.

Thermal Properties

Tính chất nhiệt

Metric

Hệ Mét

English

Hệ Anh

 

CTE, linear 

200 µm/m-°C

111 µin/in-°F

 

Melting Point 

Điểm chảy

135 – 137 °C

275 – 279 °F

 

Maximum Service Temperature, Air 

Nhiệt độ làm việc, không khí

80.0 °C

176 °F

 

 

 

Descriptive Properties

Tính chất khác

 

Color

Màu sắc

Black

 

FDA Approved

No

 

 

Physical Properties

Tính chất vật lý

Metric

Hệ Mét

English

Hệ Anh

Comments

Ghi chú

Density 

Tỷ trọng

0.930 g/cc

0.0336 lb/in³

ISO 1183-A

 

 

Mechanical Properties

Cơ tính

Metric

Hệ Mét

English

Hệ Anh

Comments

Ghi chú

Hardness, Shore D 

Độ cứng

62

62

ISO 868

Tensile Strength, Yield 

Sức bền kéo

>= 17.0 Mpa

>= 2470 psi

ISO/R 527

Elongation at Break 

Suất dãn dài đến đứt

>= 50.0 %

>= 50.0 %

ISO/R 527

Creep Strength 

Độ bền rão/giới hạn từ biến

10.0 Mpa

1450 psi

 

Coefficient of Friction, Dynamic 

Hệ số ma sát động

0.0800
@Pressure 2.00 Mpa

0.0800
@Pressure 290 psi

PE-metal, V = 10 m/min; ASTM D1894

Coefficient of Friction, Static 

Hệ số ma sát tĩnh

0.150
@Pressure 2.00 Mpa

0.150
@Pressure 290 psi

PE-metal, V = 10 m/min; ASTM D1894

Abrasion 

Độ chịu bào mòn

75.0

75.0

Slurry-Test rel to GUR 4120 = 100%; DIN 58836

Thử bằng hỗn hợp cát+nước theo DIN 58836

 

 

Electrical Properties

Tính chất điện

Metric

Hệ Mét

English

Hệ Anh

Comments

Ghi chú

Volume Resistivity 

Trở suất thể tích

<= 1.00e+9 ohm-cm

<= 1.00e+9 ohm-cm

Teil 30; IEC 600093 / VDE 0303

Khi vật liệu UHMW-PE phải đáp ứng các yêu cầu đặ biệt, OK2000 thường được lựa chọn:

  • Với mục đích chống tĩnh điện và thêm bôi trơn trong băng chuyền công nghiệp

  • Thêm chất chống oxy hóa để làm việc ở nhiệt độ cao

  • Tăng cường hiệu quả diệt khuẩn trong công nghiệp thực phẩm

OK2000 cũng được đưa vào các đặc tính nâng cao, trọng lượng phân tử từ 6-9 triệu làm cho vật liệu này trở nên chịu mài mòn tốt hơn trong khi vẫn có thêm các tính chất như nêu ở trên cho các ứng dụng liên quan

 

Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Nasaii

Công ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Nasaii (viết tắt là NASAII) rất hân hạnh và xin được gửi lời chào trân trọng tới toàn thể khách hàng, đối tác tin cậy của chúng tôi. Với sự nhận thức sâu sắc về sự phát triển kinh tế của các ngành công nghiệp tại Việt Nam, NASAII đã giới thiệu và cung cấp các dòng sản phẩm như nhựa công nghiệp; hệ thống thông gió và xử lý bụi; xích, băng tải, con lăn công nghiệp vào thị trường tiềm năng này.

Chúng tôi đã thiết lập và duy trì mạng lưới khách hàng giữa nhà đầu tư và người sử dụng song song với việc cam kết đưa đến cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng hoàn hảo và giá cả phục vụ tốt nhất.

Các dòng sản phẩm của công ty chúng tôi đa dạng đủ tiêu chuẩn phục vụ các ngành công nghiệp khác nhau như xây lắp công nghiệp, gia công cơ khí, nhà máy thép, xi măng, hóa dầu, nhiệt điện, lương thực thực phẩm, gia công chế biến gỗ, bột giấy, dệt may, sản xuất thiết bị y tế, v.v

Với Tri thức, Hiệu quả, Đổi mới và Tin cậy, chúng tôi là Nhà cung cấp “Những giải pháp hoàn hảo” cho các công trình chất lượng của quý vị.

Xin cảm ơn và hy vọng được hợp tác với quý vị.

Trân trọng.

Sản phẩm đã xem