Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Danh mục sản phẩm

Quạt công nghiệp composite (FRP)

Giá Liên hệ

  • Xuất xứ
  • Bảo hành
  • Hình thức thanh toán
  • Điều khoản giao hàng
  • Điều khoản đóng gói

Thông tin nhà cung cấp

Quạt công nghiêp composite (FRP) là loại quạt công nghiệp có vỏ được sản xuất bằng nhựa composite, nhựa composite là một loiaj tổ hợp bao gồm nhựa nền và chất độn (nhựa nền có thể là polyeste, vinyeste... chất độn là sợi thủy tinh, bột kim loại, bột đá ...). Chính vì vậy quạt công nghiệp composite (FRP) là mặt hàng quạt công nghiệp cao cấp với khả năng chống ăn mòn cao, chịu nén cực tốt, quạt có thể cho lưu lượng gió lớn lên đến 100.000 m3/h, và áp suất đạ 25 kPa.

Quạt công nghiệp composite (FRP) có chức năng làm tăng sự thông thoáng không gian, tuần hoàn lưu thông không khí, và đẩy không khí bị ô nhiễm, khí có tính chất ăn mòn ra bền ngoài. từ đó cải thiện môi trường làm việc, nâng cao năng suất lao động cửa công nhân.

Quạt công nghiệp composite (FRP) thường được sử dụng cùng với tháp xử lý khí thải vì quạt có khả năng chống chịu tốt với hóa chất độc hại, không bị ăn mòn bởi hơi hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (lên đến 90 độ C). chống lão hóa tốt, khả năng chống cháy cao.

Ưu điểm của quạt công nghiệp composite (FRP)

+ Khối lượng nhẹ, cứng, độ bền cao, khả năng chịu va đập tốt 

+ Không bị gỉ sét, chịu được hóa chất , khả năng chống ăn mòn cao.

+ Khả năng chống chịu với thời tiết khắc nghiệt ( khả năng chống lão hóa)

+ Dễ dàng thi công , và lắp đặt

+ Khả ăng truyền điện thấp, nên rất an toàn với người sử dụng.

+ Chi phí bảo trì thấp

Nhược điểm của quạt công nghiêp composite (FRP)

+ Quy trình sản suất áp dụng phương pháp thủ công , nên giá thành cao

+ vật liệu làm quạt không thể tái chế lại khi quạt đã hết hạn sử dụng

Bảng tiêu chuẩn quạt KYF4 -72 (truyền động trực tiếp)

 

size

 công suất kw

tốc độ ( vòng/phút)

Lưu lượng (m3/h)

Áp suất ( Pa)

3A

1.5

2900

1300- 3600

450-1900

3A

0.75

1450

600-2200

160-550

4A

3

2900

5200-9500

1280-2400

4A

1.5

1450

2580-4200

380-620

5A

7.5

2900

9100-16200

1325-2560

5A

2.2

1450

4600-8380

350-620

6A

4

1450

7300-14300

470-1200

7A

11

1450

11820-24560

850-1720

7A

7.5

1450

8630-18320

620-1290