Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Danh mục sản phẩm
Mới

Máy nội soi đo lường 3D giao tiếp thông minh Model Mentor Visual IQ

Giá Liên hệ

  • Xuất xứ
  • Mã sản phẩm
  • Bảo hành
  • Hình thức thanh toán
  • Điều khoản giao hàng
  • Điều khoản đóng gói

Thông tin nhà cung cấp

Thiết bị nội soi đo lường 3D giao tiếp Thông minh (hay còn gọi là Thiết bị Nội soi 3D, Nội soi công nghiêp, Nội soi 3D, Video borescope, 3D PM borescope) là dòng thiết bị nội soi cao cấp thế hệ mới. Thiết bị thường được sử dụng để kiểm tra các thiết quay tốc độ cao (turbine, máy nén, máy phát điện, động cơ máy bay…), đường ống hệ thống trao đổi nhiệt, đường ống dầu khí, bình chứa cao áp…

Sử dụng công nghệ Truesight™ cho chất lượng hình ảnh HD với độ rõ nét cao

Kỹ thuât Zoom kỹ thuật số hỗ trợ hình ảnh HD giúp nhìn rõ nét các chi tiết nhỏ nhất trong vùng kiểm tra

Công nghệ đo lường Real3D™ giúp lập bản đồ, đo lường và phân tích với Point Cloud (POD)

Bàn điều khiển có khả năng điều khiển bằng cả phím bấm và màn hình điều khiển thông minh (màn hình màu LCD điều khiển tiếp xúc 16.5cm (6.5") loại điện dung đa điểm Dragontrail, độ phân giải XGA)

Dây soi tháo lắp nhanh (QuickChange™) với các loại dây soi tích hợp LongSteer™, nguồn sáng UV, kênh dụng cụ

Camera độ phân giải cao 1,200,000 pixels

Chức năng đo lường 3D Phase, 3D Stereo cho phép kiểm tra vị trí con trỏ trong không gian, hiển thị biên dạng bề mặt, quan sát ở chế độ point cloud, color depth map

Bộ nhớ trong 16 GB, 32 GB (Touch and Analyze model) công nghệ SSD

(2) cổng giao tiếp tốc độ cao USB 3.0 Host 'A' và (1) cổng USB 3.0 Client Micro 'B' (Slave)

Giao tiếp không dây Dual Band Wi-Fi và Bluetooth 4.0

Thiết bị có khả năng lưu trữ, chia sẻ và xem lại dữ liệu trực tiếp trên thiết bị, bao gồm cả hình ảnh, video, tài liệu kỹ thuật, manual, qui trình...

Cổng màn hình ngoài (hoặc máy chiếu) loại DisplayPort; Cổng audio 3.5mm

Quay video và chụp hình ảnh chất lượng cao (Crystal Clear) với tính năng tự cân bằng ánh sáng ANR và Dải tương phản rộng HDR.

Tích hợp sẵn trên thiết bị chức năng hiển thị vị trí đầu dây soi (TIPMAP), Phần mềm đo lường dịch pha 3D (3DPM), đo lường Stereo, phần mềm lập và quản lý qui trình MDI 2.0.

Phần mềm quản lý công việc kiểm tra và đo lường trên máy tính (Inspection Manager)

Thông số kỹ thuật của máy nội soi đo lường 3D giao tiếp thông minh Model Mentor Visual IQ

Kích thước thiết bị: 17.1 x 19.7 x 38.1 cm

Kích thước vali: 54.9 x 19.7 x 38.1 cm

Khối lượng thiết bị: 3 kg (với dây soi 2.0M) ; 4 kg (với dây soi 10M)

Nguồn pin: Lithium Ion 10.8V (nominal), 73Wh, 6.8Ah

Nguồn điện cung cấp: AC 100-240VAC, 50-60Hz, 1.5A  RMS hoặc DC 18V, 3.34A

Kết cấu vỏ máy: phải có khung bảo vệ chống va đập.

Màn hình: màn hình màu LCD điều khiển tiếp xúc 16.5cm (6.5") loại điện dung đa điểm Dragontrail™, độ phân giải XGA

Điều khiển dây soi: sử dụng nút Joystick để điều khiển đầu soi quay 360° với góc gấp 160°

Bộ nút bấm trên máy: có đủ chức năng cho người sử dụng, đo kích thước, điều khiển số

Audio: tích hợp cổng cắm headphone và Microphone 3.5mm (hoặc sử dụng qua bluetooth)

Bộ nhớ trong:16 GB, 32 GB (Touch and Analyze model) công nghệ SSD

Cổng vào/ ra: (2) cổng giao tiếp USB 3.0 Host 'A' và (1) cổng USB 3.0 Client Micro 'B' (Slave)

Điều chỉnh độ sáng: tự động điều chỉnh hoặc điều chỉnh theo người sử dụng

Chiếu sáng: đèn LED

trắng với công nghệ nối ghép liền với dây soi để tăng cường khả năng truyền sáng

Điều chỉnh thời gian lấy sáng: có thể điều chỉnh tự động tới 16 giây

Cân bằng độ trắng: Mặc định theo nhà sản xuất hoặc hiệu chuẩn theo người sử dụng

Giao tiếp & truyền dữ liệu: Dual-Band Wi-Fi và Bluetooth 4.0

Phần Mềm Hệ Thống

Hệ điều hành: Đa nhiệm

Giao tiếp với người sử dụng: thân thiện với người sử dụng, điều khiển theo chế độ menu sổ xuống hoặc phím mềm trên màn hình bằng joinstick hoặc trực tiếp trên màn hình touchscreen.

Quản lý file: Tạo file & thư mục, sao chép, đổi tên, xóa; Lưu trữ vào bộ nhớ trong hoặc USB thumbdrive.

Dữ liệu Audio: tương thích với PC.

Kiểm soát hình ảnh: Đảo hình; Phóng đại; Giảm nhiễu thích ứng (tự điều chỉnh độ tương phản); Chống méo hình; Điều chỉnh nguồn sáng;

Điều chỉnh độ sáng;

Lưu hình & Xem lại; phóng đại (5x kỹ thuật số).

Khả năng phóng đại số: Liên tục (5.0X)

Định dạng hình ảnh: Bitmap (.BMP), JPEG (.JPG)

Định dạng video: MPEG4 AVC/H.264 (.mp4 file)

Ghi chú “text” trên hình: tích hợp khả năng tạo lớp ghi chú trên toàn màn hình

Ghi chú đồ họa: đặt mũi tên ở mọi vị trí trực tiếp trên màn hình.

Điều khiển quay đầu dây soi: Quay nhanh/ chậm/ khóa/ chỉnh tinh / Điều khiển đầu dây về vị trí gốc (home), Có thể đặt chế độ điều chỉnh tinh/ thô theo cách của người sử dụng; Hiển thị bản đồ vị trí đầu dây soi (Tip Map).

Cập nhật phần mềm: qua USB thumb drive

Phần mềm ứng dụng: MDI (tạo qui trình cho người kiểm tra và tự động tạo báo cáo theo định dạng word hoặc pdf

Ngôn ngữ: hiển thị tiếng Anh và nhiều ngôn ngữ khác nhau.

Môi Trường Hoạt Động

Nhiệt độ làm việc của đầu kính: -25°C –› 100°C

Nhiệt độ làm việc của hệ thống: -20°C –› 46°C

Nhiệt độ nơi cất giữ thiết bị: -20°C –› 60°C

Độ ẩm tương đối: 95% max, không đọng nước

Khả năng chống nước của dây soi: có thể làm việc dướinước độ sâu tới 10m

Môi chất dây soi có thể làm việc: Nước, dầu, xăng, nhiều loại hóa chất…

Cấp bảo vệ của hệ thống: IP67 (khi đã lắp các bộ phận thành khối); IP55 (khi tháo rời các bộ phận)

Tiêu Chuẩn Tương Thích

Phù hợp tiêu chuẩn MIL (Bộ Quốc Phòng Mỹ) về môi trường làm việc: MIL-STD-810G test section 506.5, 507.5, 510.5, 511.5, 514.6, 516.6, 521.3

Phù hợp tiêu chuẩn MIL (Bộ Quốc Phòng Mỹ) về nhiễu điện từ: MIL-STD-461G

Phù hợp các tiêu chuẩn (phân loại Group 1, Class A) khác: Group 1 Class A; EN61326-1, IEC CB Scheme, UL/EN/CSA-C22.2 61010-1, IEC 62133, UN/DOT T1-T8, EU RoHS 2, EU REDDirective, ISTA 2G

Cấp bảo vệ IP: IP55 (Khi tháo rời), IP67 (khi đã lắp)

Camera

Cảm biến hình ảnh: 1/6” Color Super HAD™ CCD camera (6.1, 8.4mm), 1/10” Color Super HAD™ CCD camera (3.9mm, 4.0mm, 6.2mm)

Đường kính dây soi 4.0mm, 6.1mm, 6.2mm, 8.4mm

Số lượng điểm ảnh chế độ SD: 440,000 pixels (dây soi 4.0mm, 6.2mm, 8.4mm)

Số lượng điểm ảnh chế độ SD: 1,200,000 pixels (dây soi 6.1mm)

Vỏ bảo vệ: vật liệu Titanium chống trầy xước.

Vỏ bảo vệ: vật liệu Titanium chống trầy xước.