Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Sàn giao dịch công nghệ; chợ công nghệ; chuyển giao công nghệ; thanh lý máy móc; dây chuyền công nghệ; hội chợ công nghệ

Danh mục sản phẩm
Mới

Máy đo chiều dày chính xác, chiều dày kim loại, sắt thép, cao su,, của OLYMPUS

Giá Liên hệ

  • Xuất xứ
  • Mã sản phẩm

Thông tin nhà cung cấp

Thông tin thiết bị đo chiều dày 45MG

1. Đo chiều dày kim loại bị ăn mòn phía trong
Sử dụng các đầu dò kép
Một trong các ứng dụng chính của thiết bị đo chiều dày 45MG là đo chiều dày còn lại của các ống, đường ống, bể chứa, bồn chứa áp lực, vỏ tàu, và các kết cấu khác bị ăn mòn, mài mòn .Các đầu dò kép được sử dụng phổ biến chomcác ứng dung này.
•       Tự động nhận dạng đầu dò và cài đặt chế độ đo đối với các đầu dò kép tiêu chuẩn D79X
•       Cảnh báo về sự chồng chất xung có thể xẩy ra trong khi hiuệ chuẩn.
•       Tùy chọn  Echo-to-Echo / THRU-COAT®   cho phép đo trên các bề mặt phủ sơn, hoặc mạ.
•       Đo ở nhiệt độ cao tới 500 °C (932 °F)
 
2. Đo chiều dày Plastics, kim loại, composite, kính, cao su, gốm

Sử dụng đầu dò đơn
Các đầu dò đơn giúp bạn thực hiện các phép đo chiều dày chính xác trên các mẫu kim loại, plastics,composite, thủy tinh, gốm và các vật liệu khác. Các đàu dò này sẵn có với dải rộng tần số, đường kính và các kiểu kết mối..Để có thể sử dụng với các dầu dò đơn với thiết bị do chiều dày 45MG, bạn cần mua thêm hoặc phần mềm tùy chọn SingleElement hoặc phần mềm HighPenetration.

•       Phần mềm tùy chọn Single Element có độ phân giải tới 0.001 mm (0.0001 in.) đối với đầu dò đơn trong dải tần số từ 2.25 MHz đến 30 MHz
•       Tùy chọn High Penetration để đo trên các vật liêu chấn âm (làm suy giảm chùm âm) mạnh như thủy tinh hữu cơ, cao su, các vật đúc dày…
•       Hộ trợ các phép đo chiều dày, vận tốc âm, hoặc thời gian truyền âm
•       Ứng dụng Auto-Recall với các cài đặt danh định hoặc tùy biến giúp đơn giản hóa các phép đo chiều dày

3. Đo vận tốc âm trong các vật liệu
Thiết bị đo chiều dày 45MG được trang bị tính năng  đo vận tốc âm trong các vật liệu.
Tính tiêu chuẩn này rất có ích trong các ứng dụng vận tốc truyền âm tương quan đến các tính chất khác của vật liệu.Các ứng dụng điển hình bao gồm xác định độ nhiễm bẩn than trong các vật đúc, sự thay đổi của mật độ của các vật liệu composite/thủy tinh hữu cơ.

4. Đo độ suy giảm chiều dày
Chế độ đo vi phân là tính năng tiêu chuẩn của thiết bị đo chiều dày 45MG.Chế độ này biểu hiện mức độ thay đổi (%) của chiều dày (còn lại) so với giá trị cho trước..
Chức năng này tính và hiện kết quả % chiều dày suy giảm sau quá trình gây suy giảm chiều dày của đối tượng.Ứng dụng điển hình bao gồm đo chiều dày sau khi uốn hy tạo khuôn các tấm trong công nghiệp ô tô hay đo chiều dày còn lại của các đối tượng bị ăn mòn mài mòn…

Thông số kỹ thuật của thiết bị đo chiều dày 45MG:

Các phép đo
Thiết bị tiêu chuẩn bao gồm:

Chế độ đo với đầu dò kép
Echo-đến -Echo
(tùy chọnl)
Đo qua lớp phủ (THRU-COAT®
(tùy chọnl)
Các chế độ đo với đầu dò đơn(tùy chọn)
Khoảng thời gian từ sau thời gian trễ chính xác sau khi phát xung đến xung phản hồi thứ nhất
Khoảng thời gian giữa hai xung phản hồi đáy liên tiếp để loại chiều dày lớp sơn phủ
Đo chiều dày thực của kim loại và chiềudày lớpphủ với một xung phản hồi đáy duy nhất (sử dụng các đầu dò D7906-SM,D7906-RMvàD7908)
Chế độ 1: Khoảng thời gian giữa xung phát và xung phản hồi đáy thứ nhất
Chế độ 2: Khoảng thời gian giữa xung phản hồi từ cáp trễ vàxung phản hồi đáy thứ nhất(với đầu dò trễ hay đầu dò nhúng)
Chế độ 3: Khoảng thời gian giữa hai xung phản hồi đáy liên tiếp tiếp sau xung phản hồi đầu tiên từ mặt phân cách (với các đầu dò trễ hay đầu dò nhúng

Thiết bị đo chiều dày số 45MG

·         Pin AA A Lithium
·        Mẫu chuẩn chiều dày thép , 2-bậc và 1 lọ chất tiếp âm
·         Cáp USB
·        Tài liệu hướng dẫn
·        Các đặc tính đo: chế độ Min./Max. , cảnh báo 2 mức, chế độ vi phân, B-scan, tốc độ ăn mòn, khóa máy

  • Dải chiều dày: 0.080 mm đến 635 mm (0.003in.to25.0 in.)phụ thuộc vào vật liệu, đầu dò,nhiệt độ bề mặt,và cấu hình lựa chọn (Cho toàn dải đo yêu cầu phải có tùy chọn đầu dò đơn)

  • Dải vận tốc vật liệu: 0.508 mm/μstới 18.699 mm/μs(0.020in./μs tới0.7362 in./μs)

  • Độ phân giải (có thể chọn)  Thấp:0.1 mm (0.01in.) Tiêu chuẩn:0.01 mm (0.001in.)

  • Cao (Với tùy chọn Single Element):0.001 mm (0.0001in.)

Các phần mềm tùy chọn:
·         45MG-SE  (U8147022):  Tùy chọn Single Element để sử dụng với đầu dò đơn trong dải tần 2.25 MHz đến 30 MHz.
·         45MG-HP  (U8147023):  tùy chọn Single Element
·         High Penetration để sử dụng dầu dò đơn khả năng đâm xuyên lớn,

Dải tần số của đầu dò
Thông số chung
Dải nhiệt độ làm việc
Tiêu chuẩn: 2.25 MHz đến  30 MHz (–3 dB)
Với tùy chọn High Penetration: 0.50 MHz đến  30 MHz (–3 dB)
 –10 °C đến 50 °C (14 °F to 122 °F)
Tần số  0.5 MHz đén 30 MHZ.

  • 45MG-EETC  (U8147021):

  • Echo-to-Echo vàTHRU-COAT®

  • 45MG-WF (U8147019):  tùy chọn Waveform

  • 45MG-DL (U8147020):  Bộ lưu trữ dữ liệu bao gồm cả chương trình giao tiếp máy tính GageView

Bàn phím: Được bịt kín, các phím bấn được mã hóa màu với phản hồi xúc giác và âm thanh
Vỏ máy: Chống va đập, chống thấm nước, bọc giăng cao su, với các đầu cắm kín.
Cấp bảo vệ IP67.
Kích thước(WxH xD): 91.1 mm x162 mm x41.1 mm (3.59in.x6.38 in.x1.62 in.)
Khối lượng: 430.9 g (0.95lb)
Nguồn nuôi: 3 pin AA/nguồn nuôi USB
Các phụ kiện tùy chọn:

  • Card bộ nhớ ngoài MicroSD:MICROSD-ADP-2GB(U8779307),

  • Thời gian hoạt động của Pin

  • 3 pin AAalkaline: 20 đến  21 h

  • 3 pin AA NiMH: 22 đến 23 h

  • 3 pin AA Lithium: 35 đến 36h

  • 2 GB

  • Bao bảo vệ cao su với chân trống:45MG-RPC(U8779676):

  • Tiêu chuẩn được thiết kế đáp ứng  EN15317

  • Môi trường cháy nổ: Hoạt động an toàn được quy đinh bởi ClassI,Division2, GroupD,NationalFireProtectionAssociationCode(NFPA70),Article500, được thử nghiệm theoMIL-STD-810G,Method511.5, Procedure1

Màn hình
Màn hình màu, công nghệgương,QVGA
Màn hình tinh thể lỏng,diện tích54.61 mm x41.15 mm (2.15in.x1.62 in.)

Sự tách sóng: Toàn sóng, RF,một nửa dương, một nửa âm (tùy chọn dạng sóng)
Cổng vào/ra 
USB: 2.0 client
Memorycard: Dung lượng tối đa:MicroSD2 GB, tháo lắp được
Bộ lưu trữ dữ liệu trong (tùy chọn)
Chức năng: 45MG nhận dạng, lưu trữ, gọi ra, xóa, truyền các thông tin về giá trị đo, ảnh dạng sóng, và cấu hình cổng qua USB hay MicroSD
Dung lượng: 475,000 giá trị đo hay  20,000 dạng sóng với giá trị đo chièu dày
Tên ,ID,và các lời chú giải
Tên file 32-ký tự và  mã hóa vị trí 20-ký tự với 4 lời chú giải cho mỗi vị trí đo
Cấu trúc File: 6 kiểu  cấu trúc tiêu chuẩn hay tùy biến theo ứng dụng đặc thù
Báo cáo: Tóm tắt ngay trên máy với các thông tin về số liệu thống kê và giá trị đo Min./Max.

Best regards !

Le Hai Phong
Sale Engineering Support
Cell phone : 0976 208 143 - 0916 684 726     Email: phonglh@viscondt.com.vn       
Skype : phongvisco    
.....................................................................................................................................
VIETNAM INSPECTION SOLUTIONS CO., LTD (VISCO)
Head Office:
No. 60, Vong Thi Str., Tay Ho Dist., Hanoi, Vietnam

Ho Chi Minh City Branch:
Room No. A301, Block A, PN TECHCONS Building, 48 Hoa Su Str., 7th Ward, Phu Nhuan Dist.
Tel: 08.22268838   EXT 102   Fax: 08.22268839